Hat-trick xảy ra ở đâu?
Số trận có hat-trick, tính trên tổng số trận. Hiếm ở mọi nơi: khoảng một trên ba mươi bảy trận ở các giải lớn.
Kakkonen - Lohko C (Phần Lan) chứng kiến nhiều nhất: một hat-trick trong 0,143 trận.
| Giải đấu | Mỗi trận | Trận |
|---|---|---|
| 1. Kakkonen - Lohko C Phần Lan | 0.143 | 105 |
| 2. Premier League Kuwait | 0.102 | 128 |
| 3. Giải vô địch bóng đá Áo Áo | 0.099 | 171 |
| 4. BGL Ligue Luxembourg | 0.077 | 117 |
| 5. Kakkonen - Lohko A Phần Lan | 0.07 | 128 |
| 6. Erovnuli Liga 2 Georgia | 0.069 | 319 |
| 7. Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva Litva | 0.067 | 134 |
| 8. Giải bóng đá các ngôi sao Qatar Qatar | 0.067 | 165 |
| 9. Esiliiga A Estonia | 0.064 | 172 |
| 10. UEFA Champions League Quốc tế | 0.061 | 197 |
| 11. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Xứ Wales | 0.06 | 182 |
| 12. Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất | 0.06 | 168 |
| 13. Meistriliiga Estonia | 0.053 | 171 |
| 14. Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan Uzbekistan | 0.053 | 152 |
| 15. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 0.049 | 346 |
| 16. Premier League Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc | 0.049 | 103 |
| 17. Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam Việt Nam | 0.047 | 106 |
| 18. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 0.047 | 276 |
| 19. Championship Scotland | 0.047 | 170 |
| 20. Serie D Brazil | 0.047 | 171 |
| 21. Liga Pro Serie B Ecuador | 0.045 | 221 |
| 22. FA Cup Anh | 0.045 | 178 |
| 23. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Scotland | 0.042 | 215 |
| 24. J1 League Nhật Bản | 0.042 | 289 |
| 25. Liga Nacional Guatemala | 0.041 | 269 |
| 26. Veikkausliiga Phần Lan | 0.04 | 174 |
| 27. Conference Premier Anh | 0.039 | 511 |
| 28. Thai League 1 Thái Lan | 0.037 | 162 |
| 29. 2. Lig Thổ Nhĩ Kỳ | 0.037 | 108 |
| 30. Druha Liga Ukraina | 0.037 | 108 |
| 31. Türkiye Kupası Thổ Nhĩ Kỳ | 0.035 | 113 |
| 32. Serie C Brazil | 0.032 | 188 |
| 33. Championship Anh | 0.031 | 512 |
| 34. Giải vô địch bóng đá Ý Italy | 0.031 | 356 |
| 35. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 0.031 | 292 |
| 36. Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp Hy Lạp | 0.031 | 292 |
| 37. Eredivisie Hà Lan | 0.03 | 299 |
| 38. Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Áo Áo | 0.03 | 169 |
| 39. Torneo Federal A Argentina | 0.026 | 341 |
| 40. Giải bóng đá vô địch quốc gia Latvia Latvia | 0.026 | 117 |
Đang hiển thị mọi giải đấu. Chỉ các giải lớn
Ba bàn trở lên của một cầu thủ trong một trận, không tính phản lưới nhà. Cầu thủ được nhận diện bằng tên trong dữ liệu, nên một giải chỉ xuất hiện khi các sự kiện của giải có tên người ghi bàn.