Giải nào tung cầu thủ trẻ nhất ra sân?
Tuổi trung bình của những cầu thủ thực sự ra sân, mùa này qua mùa khác. Một giải trẻ thường là một giải bán cầu thủ.
Giải vô địch bóng đá thế giới (Quốc tế) trẻ nhất trong tất cả — tuổi trung bình: 29,55.
| Giải đấu | Tuổi trung bình | Cầu thủ-mùa |
|---|---|---|
| 1. Giải vô địch bóng đá thế giới Quốc tế | 29,55 | 20.800 |
| 2. Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu Á Quốc tế | 28,48 | 57.100 |
| 3. Giải vô địch các câu lạc bộ Nam Mỹ Quốc tế | 28,45 | 88.800 |
| 4. J1 League Nhật Bản | 28,2 | 49.800 |
| 5. Super League Trung Quốc | 28,08 | 38.300 |
| 6. K League 1 Hàn Quốc | 27,85 | 33.900 |
| 7. Copa Sudamericana Quốc tế | 27,79 | 105.300 |
| 8. Serie A Brazil | 27,75 | 51.300 |
| 9. Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp Hy Lạp | 27,68 | 31.400 |
| 10. Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út | 27,59 | 36.300 |
| 11. CONCACAF Champions Cup Quốc tế | 27,31 | 31.900 |
| 12. Giải bóng đá vô địch quốc gia România Romania | 27,31 | 19.900 |
| 13. Liga Profesional Argentina Argentina | 27,23 | 85.100 |
| 14. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 26,79 | 38.900 |
| 15. UEFA Nations League Quốc tế | 26,78 | 19.400 |
| 16. Super Liga Serbia | 26,63 | 30.600 |
| 17. UEFA Champions League Quốc tế | 26,51 | 133.700 |
| 18. Liga MX Mexico | 26,48 | 40.700 |
| 19. UEFA Conference League Quốc tế | 26,44 | 135.600 |
| 20. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 26,4 | 43.700 |
Đang hiển thị các giải lớn. Bao gồm mọi giải đấu
Tuổi được lấy từ năm sinh so với mùa giải thi đấu, không lấy từ hồ sơ: hồ sơ mang tuổi hôm nay, con số sẽ lệch cả một thập kỷ với một mùa cũ. Chỉ tính những cầu thủ có ra sân.