Giải nào tung cầu thủ trẻ nhất ra sân?
Tuổi trung bình của những cầu thủ thực sự ra sân, mùa này qua mùa khác. Một giải trẻ thường là một giải bán cầu thủ.
Giải vô địch bóng đá thế giới (Quốc tế) trẻ nhất trong tất cả: trung bình 27,39 tuổi.
| Giải đấu | Tuổi trung bình | Cầu thủ-mùa |
|---|---|---|
| 1. Giải vô địch bóng đá thế giới Quốc tế | 27.39 | 26.600 |
| 2. J1 League Nhật Bản | 27.31 | 42.000 |
| 3. Major League Soccer Hoa Kỳ | 26.75 | 36.400 |
| 4. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 26.25 | 39.100 |
| 5. Giải vô địch bóng đá Ý Italy | 26.17 | 44.000 |
| 6. UEFA Champions League Quốc tế | 26.16 | 124.000 |
| 7. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 26 | 43.200 |
| 8. Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp | 25.97 | 34.000 |
| 9. Cúp bóng đá Pháp Pháp | 25.71 | 138.100 |
| 10. UEFA Europa League Quốc tế | 25.69 | 312.900 |
| 11. FA Cup Anh | 25.63 | 206.600 |
| 12. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 25.58 | 47.500 |
| 13. DFB Pokal Đức | 25.49 | 90.400 |
| 14. Championship Anh | 25.46 | 53.500 |
| 15. Serie A Brazil | 25.35 | 57.800 |
| 16. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 25.29 | 34.900 |
| 17. 2. Bundesliga Đức | 25.02 | 43.400 |
| 18. Ligue 2 Pháp | 24.96 | 45.600 |
| 19. Danish Superliga Đan Mạch | 24.86 | 27.200 |
| 20. Giải vô địch bóng đá Ukraina Ukraina | 24.79 | 38.300 |
Đang hiển thị các giải lớn. Bao gồm mọi giải đấu
Tuổi được lấy từ năm sinh so với mùa giải thi đấu, không lấy từ hồ sơ: hồ sơ mang tuổi hôm nay, con số sẽ lệch cả một thập kỷ với một mùa cũ. Chỉ tính những cầu thủ có ra sân.