Giải nào tung cầu thủ trẻ nhất ra sân?
Tuổi trung bình của những cầu thủ thực sự ra sân, mùa này qua mùa khác. Một giải trẻ thường là một giải bán cầu thủ.
J1 League (Nhật Bản) trẻ nhất trong tất cả: trung bình 27,94 tuổi.
| Giải đấu | Tuổi trung bình | Cầu thủ-mùa |
|---|---|---|
| 1. J1 League Nhật Bản | 27.94 | 322.000 |
| 2. Giải vô địch các câu lạc bộ Nam Mỹ Quốc tế | 27.81 | 498.600 |
| 3. Super League Trung Quốc | 27.73 | 247.100 |
| 4. Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu Á Quốc tế | 27.7 | 351.100 |
| 5. Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp Hy Lạp | 27.48 | 171.300 |
| 6. Copa Sudamericana Quốc tế | 27.48 | 585.800 |
| 7. CONCACAF Champions Cup Quốc tế | 27.42 | 156.400 |
| 8. K League 1 Hàn Quốc | 27.37 | 204.100 |
| 9. Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út | 27.34 | 239.800 |
| 10. UEFA Champions League Quốc tế | 27.26 | 497.900 |
| 11. Major League Soccer Hoa Kỳ | 27.24 | 289.400 |
| 12. Serie A Brazil | 27.08 | 298.900 |
| 13. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 27.04 | 241.600 |
| 14. UEFA Europa League Quốc tế | 27.01 | 357.900 |
| 15. UEFA Conference League Quốc tế | 26.94 | 1.064.300 |
| 16. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 26.88 | 159.700 |
| 17. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 26.85 | 241.000 |
| 18. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 26.64 | 165.900 |
| 19. UEFA Nations League Quốc tế | 26.63 | 134.400 |
| 20. Giải bóng đá vô địch quốc gia România Romania | 26.63 | 165.200 |
Đang hiển thị các giải lớn. Bao gồm mọi giải đấu
Tuổi được lấy từ năm sinh so với mùa giải thi đấu, không lấy từ hồ sơ: hồ sơ mang tuổi hôm nay, con số sẽ lệch cả một thập kỷ với một mùa cũ. Chỉ tính những cầu thủ có ra sân.