Giải nào tung cầu thủ trẻ nhất ra sân?
Tuổi trung bình của những cầu thủ thực sự ra sân, mùa này qua mùa khác. Một giải trẻ thường là một giải bán cầu thủ.
Cúp bóng đá Nam Mỹ (Quốc tế) trẻ nhất trong tất cả — tuổi trung bình: 28,29.
| Giải đấu | Tuổi trung bình | Cầu thủ-mùa |
|---|---|---|
| 1. Cúp bóng đá Nam Mỹ Quốc tế | 28,29 | 14.000 |
| 2. J1 League Nhật Bản | 27,5 | 42.300 |
| 3. Major League Soccer Hoa Kỳ | 27,37 | 33.200 |
| 4. Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu Á Quốc tế | 26,99 | 85.400 |
| 5. Super League Trung Quốc | 26,86 | 36.700 |
| 6. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 26,82 | 33.200 |
| 7. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 26,79 | 38.400 |
| 8. Liga MX Mexico | 26,77 | 38.100 |
| 9. Giải bóng đá ngoại hạng Nga Nga | 26,67 | 38.500 |
| 10. UEFA Champions League Quốc tế | 26,62 | 107.400 |
| 11. Segunda División Tây Ban Nha | 26,16 | 56.900 |
| 12. UEFA Europa League Quốc tế | 26,15 | 278.300 |
| 13. Giải vô địch bóng đá Ý Italy | 26,09 | 38.000 |
| 14. Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp | 25,99 | 35.000 |
| 15. Giải vô địch bóng đá châu Âu Quốc tế | 25,91 | 11.200 |
| 16. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 25,88 | 31.700 |
| 17. Serie A Brazil | 25,83 | 50.700 |
| 18. Giải bóng đá vô địch quốc gia România Romania | 25,82 | 31.300 |
| 19. Championship Anh | 25,82 | 41.100 |
| 20. Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út | 25,82 | 35.800 |
Đang hiển thị các giải lớn. Bao gồm mọi giải đấu
Tuổi được lấy từ năm sinh so với mùa giải thi đấu, không lấy từ hồ sơ: hồ sơ mang tuổi hôm nay, con số sẽ lệch cả một thập kỷ với một mùa cũ. Chỉ tính những cầu thủ có ra sân.