Giải nào tung cầu thủ trẻ nhất ra sân?
Tuổi trung bình của những cầu thủ thực sự ra sân, mùa này qua mùa khác. Một giải trẻ thường là một giải bán cầu thủ.
Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu Á (Quốc tế) trẻ nhất trong tất cả — tuổi trung bình: 27,86.
| Giải đấu | Tuổi trung bình | Cầu thủ-mùa |
|---|---|---|
| 1. Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu Á Quốc tế | 27,86 | 69.700 |
| 2. J1 League Nhật Bản | 27,76 | 38.900 |
| 3. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 27,46 | 36.400 |
| 4. Major League Soccer Hoa Kỳ | 27,26 | 35.300 |
| 5. UEFA Champions League Quốc tế | 27,07 | 90.600 |
| 6. Super League Trung Quốc | 26,99 | 30.600 |
| 7. Giải bóng đá ngoại hạng Nga Nga | 26,96 | 31.600 |
| 8. CONCACAF Champions Cup Quốc tế | 26,84 | 13.300 |
| 9. Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út | 26,73 | 42.400 |
| 10. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 26,7 | 30.800 |
| 11. UEFA Nations League Quốc tế | 26,66 | 73.600 |
| 12. UEFA Europa League Quốc tế | 26,52 | 259.100 |
| 13. Giải vô địch bóng đá Ý Italy | 26,41 | 34.300 |
| 14. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 26,29 | 44.200 |
| 15. Segunda División Tây Ban Nha | 26,27 | 53.800 |
| 16. Serie A Brazil | 26,25 | 48.400 |
| 17. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 26,09 | 38.500 |
| 18. Serie B Italy | 26,03 | 44.700 |
| 19. K League 1 Hàn Quốc | 26,03 | 26.900 |
| 20. Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp | 26,03 | 29.600 |
Đang hiển thị các giải lớn. Bao gồm mọi giải đấu
Tuổi được lấy từ năm sinh so với mùa giải thi đấu, không lấy từ hồ sơ: hồ sơ mang tuổi hôm nay, con số sẽ lệch cả một thập kỷ với một mùa cũ. Chỉ tính những cầu thủ có ra sân.