Giải nào tung cầu thủ trẻ nhất ra sân?
Tuổi trung bình của những cầu thủ thực sự ra sân, mùa này qua mùa khác. Một giải trẻ thường là một giải bán cầu thủ.
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha (Tây Ban Nha) trẻ nhất trong tất cả — tuổi trung bình: 28,24.
| Giải đấu | Tuổi trung bình | Cầu thủ-mùa |
|---|---|---|
| 1. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 28,24 | 38.300 |
| 2. UEFA Champions League Quốc tế | 27,86 | 90.500 |
| 3. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 27,79 | 24.100 |
| 4. Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp Hy Lạp | 27,65 | 29.500 |
| 5. Super League Trung Quốc | 27,48 | 42.200 |
| 6. UEFA Europa League Quốc tế | 27,48 | 64.500 |
| 7. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 27,47 | 22.200 |
| 8. J1 League Nhật Bản | 27,35 | 52.200 |
| 9. Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp | 27,34 | 21.400 |
| 10. Giải vô địch bóng đá Ý Italy | 27,26 | 29.300 |
| 11. Coppa Italia Italy | 27,14 | 52.800 |
| 12. UEFA Conference League Quốc tế | 27,04 | 218.000 |
| 13. Major League Soccer Hoa Kỳ | 27,03 | 47.700 |
| 14. Cúp bóng đá Nam Mỹ Quốc tế | 27,01 | 8.300 |
| 15. Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu Á Quốc tế | 26,97 | 87.300 |
| 16. Segunda División Tây Ban Nha | 26,92 | 50.400 |
| 17. Ligue 2 Pháp | 26,79 | 24.100 |
| 18. Giải bóng đá ngoại hạng Nga Nga | 26,77 | 28.100 |
| 19. 2. Bundesliga Đức | 26,77 | 31.500 |
| 20. K League 1 Hàn Quốc | 26,73 | 33.600 |
Đang hiển thị các giải lớn. Bao gồm mọi giải đấu
Tuổi được lấy từ năm sinh so với mùa giải thi đấu, không lấy từ hồ sơ: hồ sơ mang tuổi hôm nay, con số sẽ lệch cả một thập kỷ với một mùa cũ. Chỉ tính những cầu thủ có ra sân.