Bàn thắng đến muộn nhất ở đâu?
Tỷ lệ bàn thắng ghi từ phút 85 trở đi. Những giải quyết định trận đấu ở cuối không phải những giải mà phần đông sẽ kể tên.
K League 1 (Hàn Quốc) quyết định trận đấu ở cuối nhiều hơn mọi giải khác: 18% số bàn đến từ phút 85 trở đi.
| Giải đấu | Sau phút 85 | Bàn thắng |
|---|---|---|
| 1. K League 1 Hàn Quốc | 18% | 588 |
| 2. J1 League Nhật Bản | 17,7% | 911 |
| 3. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 16,6% | 1.024 |
| 4. Liga Profesional Argentina Argentina | 15,7% | 993 |
| 5. Super League Trung Quốc | 15,7% | 771 |
| 6. Coupe de France Pháp | 15,6% | 621 |
| 7. Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp | 15,6% | 868 |
| 8. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 15,4% | 1.045 |
| 9. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Scotland | 15,1% | 643 |
| 10. FA Cup Anh | 14,9% | 679 |
| 11. Segunda División Tây Ban Nha | 14,8% | 1.229 |
| 12. Serie A Brazil | 14,6% | 960 |
| 13. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 14,5% | 860 |
| 14. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 14,5% | 812 |
| 15. Major League Soccer Hoa Kỳ | 14,5% | 1.629 |
| 16. 2. Bundesliga Đức | 14,4% | 900 |
| 17. Giải vô địch bóng đá Na Uy Na Uy | 14,4% | 764 |
| 18. Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út | 14,3% | 921 |
| 19. Danish Superliga Đan Mạch | 14,1% | 597 |
| 20. Liga MX Mexico | 14% | 979 |
Đang hiển thị các giải lớn. Bao gồm mọi giải đấu
Chỉ tính giờ thi đấu chính thức, từ phút 1 đến 90: thời gian bù giờ được gộp vào phút 45 và 90, hiệp phụ không tính.