Bàn thắng đến muộn nhất ở đâu?
Tỷ lệ bàn thắng ghi từ phút 85 trở đi. Những giải quyết định trận đấu ở cuối không phải những giải mà phần đông sẽ kể tên.
Giải vô địch bóng đá Áo (Áo) quyết định trận đấu ở cuối nhiều hơn mọi giải khác: 15,5% số bàn đến từ phút 85 trở đi.
| Giải đấu | Sau phút 85 | Bàn thắng |
|---|---|---|
| 1. Giải vô địch bóng đá Áo Áo | 15,5% | 438 |
| 2. FA Cup Anh | 14,8% | 453 |
| 3. Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp | 13,8% | 956 |
| 4. UEFA Champions League Quốc tế | 13,4% | 574 |
| 5. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 13,3% | 860 |
| 6. Giải vô địch bóng đá Ý Italy | 13,1% | 972 |
| 7. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 12,9% | 1.050 |
| 8. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 12,7% | 1.066 |
| 9. Danish Superliga Đan Mạch | 12,6% | 540 |
| 10. Giải vô địch bóng đá Ukraina Ukraina | 12,4% | 611 |
| 11. Championship Anh | 12,4% | 1.432 |
| 12. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 11,8% | 893 |
| 13. Eredivisie Hà Lan | 11,6% | 1.014 |
| 14. Ligue 2 Pháp | 11,6% | 872 |
| 15. 2. Bundesliga Đức | 11,3% | 855 |
| 16. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 11% | 634 |
| 17. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Scotland | 10,5% | 601 |
| 18. Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp Hy Lạp | 10,1% | 552 |
| 19. Serie A Brazil | 9,8% | 1.017 |
| 20. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 9,4% | 875 |
Đang hiển thị các giải lớn. Bao gồm mọi giải đấu
Chỉ tính giờ thi đấu chính thức, từ phút 1 đến 90: thời gian bù giờ được gộp vào phút 45 và 90, hiệp phụ không tính.