Bàn thắng đến muộn nhất ở đâu?
Tỷ lệ bàn thắng ghi từ phút 85 trở đi. Những giải quyết định trận đấu ở cuối không phải những giải mà phần đông sẽ kể tên.
Liga MX (Mexico) quyết định trận đấu ở cuối nhiều hơn mọi giải khác: 15,9% số bàn đến từ phút 85 trở đi.
| Giải đấu | Sau phút 85 | Bàn thắng |
|---|---|---|
| 1. Liga MX Mexico | 15.9% | 817 |
| 2. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 15.9% | 951 |
| 3. K League 1 Hàn Quốc | 15.5% | 569 |
| 4. Giải bóng đá ngoại hạng Nga Nga | 15.2% | 650 |
| 5. Serie A Brazil | 15% | 842 |
| 6. Liga Profesional Argentina Argentina | 14.3% | 1.227 |
| 7. Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út | 14.3% | 637 |
| 8. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 14.1% | 810 |
| 9. Giải bóng đá vô địch quốc gia România Romania | 14.1% | 733 |
| 10. Giải vô địch bóng đá Áo Áo | 14% | 563 |
| 11. Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ Thụy Sĩ | 13.9% | 591 |
| 12. Super League Trung Quốc | 13.7% | 451 |
| 13. Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp Hy Lạp | 13.4% | 575 |
| 14. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 13.1% | 1.071 |
| 15. Championship Anh | 13% | 1.395 |
| 16. UEFA Europa League Quốc tế | 13% | 471 |
| 17. Giải vô địch bóng đá Ý Italy | 12.9% | 1.089 |
| 18. J1 League Nhật Bản | 12.9% | 922 |
| 19. Eredivisie Hà Lan | 12.8% | 935 |
| 20. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 12.7% | 1.067 |
Đang hiển thị các giải lớn. Bao gồm mọi giải đấu
Chỉ tính giờ thi đấu chính thức, từ phút 1 đến 90: thời gian bù giờ được gộp vào phút 45 và 90, hiệp phụ không tính.