Bàn thắng đến muộn nhất ở đâu?
Tỷ lệ bàn thắng ghi từ phút 85 trở đi. Những giải quyết định trận đấu ở cuối không phải những giải mà phần đông sẽ kể tên.
Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp (Hy Lạp) quyết định trận đấu ở cuối nhiều hơn mọi giải khác: 16,5% số bàn đến từ phút 85 trở đi.
| Giải đấu | Sau phút 85 | Bàn thắng |
|---|---|---|
| 1. Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp Hy Lạp | 16.5% | 533 |
| 2. Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út | 16.4% | 746 |
| 3. J1 League Nhật Bản | 15.7% | 866 |
| 4. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 14.4% | 1.136 |
| 5. K League 1 Hàn Quốc | 14.4% | 425 |
| 6. Giải vô địch bóng đá Áo Áo | 14.3% | 602 |
| 7. Danish Superliga Đan Mạch | 14.2% | 557 |
| 8. HNL Croatia | 14% | 456 |
| 9. Serie A Brazil | 13.7% | 944 |
| 10. Giải bóng đá ngoại hạng Nga Nga | 13.6% | 631 |
| 11. Liga MX Mexico | 13.6% | 840 |
| 12. UEFA Europa League Quốc tế | 13.4% | 1.068 |
| 13. Allsvenskan Thụy Điển | 13.4% | 680 |
| 14. Giải vô địch bóng đá Na Uy Na Uy | 13.4% | 763 |
| 15. Giải vô địch bóng đá Ba Lan Ba Lan | 13.2% | 589 |
| 16. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 13.2% | 744 |
| 17. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 13.2% | 1.011 |
| 18. Cúp bóng đá Pháp Pháp | 13% | 445 |
| 19. UEFA Champions League Quốc tế | 13% | 501 |
| 20. Major League Soccer Hoa Kỳ | 12.9% | 929 |
Đang hiển thị các giải lớn. Bao gồm mọi giải đấu
Chỉ tính giờ thi đấu chính thức, từ phút 1 đến 90: thời gian bù giờ được gộp vào phút 45 và 90, hiệp phụ không tính.