Bàn thắng đến muộn nhất ở đâu?
Tỷ lệ bàn thắng ghi từ phút 85 trở đi. Những giải quyết định trận đấu ở cuối không phải những giải mà phần đông sẽ kể tên.
Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út (Ả Rập Xê-út) quyết định trận đấu ở cuối nhiều hơn mọi giải khác: 17,3% số bàn đến từ phút 85 trở đi.
| Giải đấu | Sau phút 85 | Bàn thắng |
|---|---|---|
| 1. Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út | 17,3% | 648 |
| 2. HNL Croatia | 16,2% | 445 |
| 3. Allsvenskan Thụy Điển | 15,7% | 668 |
| 4. K League 1 Hàn Quốc | 15,3% | 600 |
| 5. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 14,8% | 769 |
| 6. Giải vô địch bóng đá Ba Lan Ba Lan | 14,6% | 756 |
| 7. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 14,5% | 954 |
| 8. Giải vô địch bóng đá Áo Áo | 14,4% | 577 |
| 9. Segunda División Tây Ban Nha | 14,3% | 943 |
| 10. J1 League Nhật Bản | 14,3% | 771 |
| 11. Giải vô địch bóng đá Ý Italy | 13,8% | 978 |
| 12. Giải bóng đá ngoại hạng Nga Nga | 13,7% | 737 |
| 13. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 13,6% | 1.001 |
| 14. Major League Soccer Hoa Kỳ | 13,4% | 1.448 |
| 15. FA Cup Anh | 13,3% | 712 |
| 16. 2. Bundesliga Đức | 13,3% | 908 |
| 17. Serie B Italy | 13,3% | 908 |
| 18. UEFA Europa League Quốc tế | 13,1% | 459 |
| 19. Serie A Brazil | 13% | 905 |
| 20. Coupe de France Pháp | 13% | 548 |
Đang hiển thị các giải lớn. Bao gồm mọi giải đấu
Chỉ tính giờ thi đấu chính thức, từ phút 1 đến 90: thời gian bù giờ được gộp vào phút 45 và 90, hiệp phụ không tính.