Bàn thắng đến muộn nhất ở đâu?
Tỷ lệ bàn thắng ghi từ phút 85 trở đi. Những giải quyết định trận đấu ở cuối không phải những giải mà phần đông sẽ kể tên.
Giải vô địch bóng đá Áo (Áo) quyết định trận đấu ở cuối nhiều hơn mọi giải khác: 16,5% số bàn đến từ phút 85 trở đi.
| Giải đấu | Sau phút 85 | Bàn thắng |
|---|---|---|
| 1. Giải vô địch bóng đá Áo Áo | 16,5% | 564 |
| 2. Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu Á Quốc tế | 16,2% | 413 |
| 3. Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út | 16,1% | 706 |
| 4. Coupe de France Pháp | 15,6% | 527 |
| 5. K League 1 Hàn Quốc | 15,5% | 620 |
| 6. 2. Bundesliga Đức | 14,8% | 904 |
| 7. Giải bóng đá vô địch quốc gia România Romania | 14,6% | 617 |
| 8. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 14,5% | 983 |
| 9. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 14,5% | 777 |
| 10. Giải bóng đá ngoại hạng Nga Nga | 14% | 542 |
| 11. Serie A Brazil | 13,9% | 827 |
| 12. Liga Profesional Argentina Argentina | 13,8% | 719 |
| 13. Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp Hy Lạp | 13,7% | 547 |
| 14. Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ Thụy Sĩ | 13,6% | 550 |
| 15. Segunda División Tây Ban Nha | 13,5% | 995 |
| 16. Liga MX Mexico | 13,3% | 895 |
| 17. Major League Soccer Hoa Kỳ | 13,2% | 1.295 |
| 18. Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp | 13,1% | 972 |
| 19. Eredivisie Hà Lan | 12,9% | 1.077 |
| 20. Serie B Italy | 12,9% | 884 |
Đang hiển thị các giải lớn. Bao gồm mọi giải đấu
Chỉ tính giờ thi đấu chính thức, từ phút 1 đến 90: thời gian bù giờ được gộp vào phút 45 và 90, hiệp phụ không tính.