Bàn thắng đến muộn nhất ở đâu?
Tỷ lệ bàn thắng ghi từ phút 85 trở đi. Những giải quyết định trận đấu ở cuối không phải những giải mà phần đông sẽ kể tên.
K League 1 (Hàn Quốc) quyết định trận đấu ở cuối nhiều hơn mọi giải khác: 20,4% số bàn đến từ phút 85 trở đi.
| Giải đấu | Sau phút 85 | Bàn thắng |
|---|---|---|
| 1. K League 1 Hàn Quốc | 20,4% | 612 |
| 2. Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út | 18,4% | 902 |
| 3. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Scotland | 15,4% | 690 |
| 4. Segunda División Tây Ban Nha | 15,3% | 1.189 |
| 5. Giải bóng đá ngoại hạng Nga Nga | 15,3% | 660 |
| 6. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 14,9% | 872 |
| 7. J1 League Nhật Bản | 14,8% | 1.013 |
| 8. Super League Trung Quốc | 14,8% | 750 |
| 9. FA Cup Anh | 14,7% | 604 |
| 10. Liga MX Mexico | 14,7% | 933 |
| 11. Coupe de France Pháp | 14,6% | 609 |
| 12. Ligue 2 Pháp | 14,4% | 798 |
| 13. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 14,3% | 1.002 |
| 14. UEFA Europa League Quốc tế | 14,2% | 753 |
| 15. Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp | 14,2% | 915 |
| 16. Giải vô địch bóng đá Áo Áo | 14,2% | 537 |
| 17. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 14% | 1.115 |
| 18. Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ Thụy Sĩ | 13,9% | 684 |
| 19. Major League Soccer Hoa Kỳ | 13,8% | 1.625 |
| 20. Serie A Brazil | 13,8% | 929 |
Đang hiển thị các giải lớn. Bao gồm mọi giải đấu
Chỉ tính giờ thi đấu chính thức, từ phút 1 đến 90: thời gian bù giờ được gộp vào phút 45 và 90, hiệp phụ không tính.