Bàn thắng đến muộn nhất ở đâu?
Tỷ lệ bàn thắng ghi từ phút 85 trở đi. Những giải quyết định trận đấu ở cuối không phải những giải mà phần đông sẽ kể tên.
Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ (Thổ Nhĩ Kỳ) quyết định trận đấu ở cuối nhiều hơn mọi giải khác: 15,2% số bàn đến từ phút 85 trở đi.
| Giải đấu | Sau phút 85 | Bàn thắng |
|---|---|---|
| 1. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 15,2% | 906 |
| 2. Super League Trung Quốc | 15,2% | 732 |
| 3. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 15,1% | 826 |
| 4. Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út | 14,9% | 542 |
| 5. Giải vô địch bóng đá Áo Áo | 14,8% | 520 |
| 6. Giải bóng đá ngoại hạng Nga Nga | 14,4% | 541 |
| 7. J1 League Nhật Bản | 14,4% | 793 |
| 8. HNL Croatia | 14,3% | 496 |
| 9. Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp Hy Lạp | 13,7% | 524 |
| 10. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 13,7% | 766 |
| 11. Allsvenskan Thụy Điển | 13,5% | 667 |
| 12. Segunda División Tây Ban Nha | 13,5% | 1.083 |
| 13. Ligue 2 Pháp | 13,5% | 1.039 |
| 14. Super Liga Serbia | 13,3% | 802 |
| 15. Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp | 13% | 1.033 |
| 16. Coupe de France Pháp | 12,8% | 602 |
| 17. Danish Superliga Đan Mạch | 12,7% | 706 |
| 18. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 12,7% | 1.024 |
| 19. Giải vô địch bóng đá Ý Italy | 12,4% | 1.017 |
| 20. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 12,2% | 1.018 |
Đang hiển thị các giải lớn. Bao gồm mọi giải đấu
Chỉ tính giờ thi đấu chính thức, từ phút 1 đến 90: thời gian bù giờ được gộp vào phút 45 và 90, hiệp phụ không tính.