Bàn thắng đến muộn nhất ở đâu?
Tỷ lệ bàn thắng ghi từ phút 85 trở đi. Những giải quyết định trận đấu ở cuối không phải những giải mà phần đông sẽ kể tên.
HNL (Croatia) quyết định trận đấu ở cuối nhiều hơn mọi giải khác: 15,4% số bàn đến từ phút 85 trở đi.
| Giải đấu | Sau phút 85 | Bàn thắng |
|---|---|---|
| 1. HNL Croatia | 15,4% | 435 |
| 2. Giải vô địch bóng đá Áo Áo | 15,4% | 488 |
| 3. Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ Thụy Sĩ | 15,3% | 582 |
| 4. K League 1 Hàn Quốc | 15,2% | 618 |
| 5. Liga MX Mexico | 14,6% | 875 |
| 6. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 14,1% | 828 |
| 7. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 13,9% | 877 |
| 8. Championship Anh | 13,9% | 1.446 |
| 9. Segunda División Tây Ban Nha | 13,8% | 1.055 |
| 10. Major League Soccer Hoa Kỳ | 13,7% | 1.004 |
| 11. Eredivisie Hà Lan | 13,6% | 907 |
| 12. Giải bóng đá ngoại hạng Nga Nga | 13,5% | 512 |
| 13. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 13,4% | 1.064 |
| 14. Giải vô địch bóng đá Na Uy Na Uy | 13,3% | 653 |
| 15. Ligue 2 Pháp | 13,3% | 943 |
| 16. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 13,2% | 1.118 |
| 17. Serie A Brazil | 13,2% | 912 |
| 18. Giải bóng đá vô địch quốc gia România Romania | 13,1% | 612 |
| 19. Giải vô địch bóng đá Ukraina Ukraina | 13% | 447 |
| 20. Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út | 12,8% | 549 |
Đang hiển thị các giải lớn. Bao gồm mọi giải đấu
Chỉ tính giờ thi đấu chính thức, từ phút 1 đến 90: thời gian bù giờ được gộp vào phút 45 và 90, hiệp phụ không tính.