Kết quả trung bình cách nhau bao nhiêu?
Cách biệt thắng trung bình, trận hòa tính bằng không: một con số cho biết một giải cân bằng đến mức nào.
Giải vô địch bóng đá Đức (Đức) ít cân bằng nhất: cách biệt trung bình 2,06 bàn.
| Giải đấu | Cách biệt trung bình | Trận |
|---|---|---|
| 1. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 2.06 | 1.800 |
| 2. HNL Croatia | 1.93 | 2.900 |
| 3. Giải vô địch bóng đá Áo Áo | 1.87 | 3.000 |
| 4. Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp Hy Lạp | 1.71 | 2.100 |
| 5. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 1.69 | 4.500 |
| 6. J1 League Nhật Bản | 1.68 | 14.800 |
| 7. Eredivisie Hà Lan | 1.66 | 4.400 |
| 8. Allsvenskan Thụy Điển | 1.57 | 7.500 |
| 9. Giải vô địch bóng đá Na Uy Na Uy | 1.54 | 6.300 |
| 10. Super Liga Serbia | 1.49 | 5.300 |
| 11. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 1.49 | 4.100 |
| 12. Giải vô địch bóng đá Ukraina Ukraina | 1.46 | 3.900 |
| 13. 2. Bundesliga Đức | 1.42 | 3.600 |
| 14. Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ Thụy Sĩ | 1.41 | 3.900 |
| 15. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 1.41 | 4.400 |
| 16. Giải vô địch bóng đá Ý Italy | 1.4 | 3.000 |
| 17. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 1.36 | 3.600 |
| 18. Liga MX Mexico | 1.35 | 6.000 |
| 19. Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út | 1.33 | 5.400 |
| 20. Danish Superliga Đan Mạch | 1.33 | 4.200 |
Đang hiển thị các giải lớn. Bao gồm mọi giải đấu
Chỉ các trận đấu giải. Trận hòa đóng góp con số không, và chính điều đó khiến đây là thước đo của giải chứ không phải của nhà vô địch.