How wide is the average result?
The average winning margin, draws included as zero — one number for how competitive a league is.
Eredivisie (Hà Lan) is the least competitive: an average margin of 1,57 goals.
| League | Average margin | Matches |
|---|---|---|
| 1. Eredivisie Hà Lan | 1.57 | 498.100 |
| 2. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 1.49 | 462.000 |
| 3. Giải vô địch bóng đá Áo Áo | 1.46 | 285.100 |
| 4. Giải vô địch bóng đá Na Uy Na Uy | 1.44 | 247.000 |
| 5. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Scotland | 1.43 | 364.500 |
| 6. Super Liga Serbia | 1.42 | 305.600 |
| 7. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 1.41 | 611.000 |
| 8. Super League Trung Quốc | 1.41 | 239.000 |
| 9. Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ Thụy Sĩ | 1.4 | 199.600 |
| 10. Allsvenskan Thụy Điển | 1.4 | 248.900 |
| 11. Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út | 1.39 | 253.600 |
| 12. HNL Croatia | 1.39 | 182.900 |
| 13. Giải vô địch bóng đá Ukraina Ukraina | 1.39 | 294.000 |
| 14. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 1.38 | 479.500 |
| 15. Giải vô địch bóng đá Úc Úc | 1.37 | 224.500 |
| 16. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 1.35 | 468.600 |
| 17. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 1.34 | 574.100 |
| 18. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 1.33 | 498.300 |
| 19. Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp Hy Lạp | 1.33 | 357.000 |
| 20. Danish Superliga Đan Mạch | 1.32 | 315.900 |
Showing the major competitions. Include every competition
League play only. A draw contributes zero, which is what makes this a measure of the league rather than of its winners.