Bóng đá được chơi trước nhiều chỗ ngồi nhất ở đâu?
Sức chứa trung bình của các sân mà một giải thi đấu. Sức chứa, không phải số khán giả: dữ liệu giữ cái thứ nhất.
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh (Anh) chơi ở những sân lớn nhất — sức chứa trung bình: 45.291.
| Giải đấu | Sức chứa trung bình | Trận |
|---|---|---|
| 1. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 45.291 | 3.901 |
| 2. Giải vô địch các câu lạc bộ Nam Mỹ Quốc tế | 44.940 | 652 |
| 3. Super League Trung Quốc | 44.489 | 1.116 |
| 4. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 42.765 | 1.997 |
| 5. Serie A Brazil | 41.957 | 1.859 |
| 6. UEFA Champions League Quốc tế | 41.884 | 1.398 |
| 7. Liga MX Mexico | 40.781 | 1.860 |
| 8. Copa Sudamericana Quốc tế | 38.553 | 682 |
| 9. Liga Profesional Argentina Argentina | 38.328 | 2.240 |
| 10. Giải vô địch bóng đá Ý Italy | 37.992 | 2.684 |
| 11. Major League Soccer Hoa Kỳ | 35.985 | 2.187 |
| 12. Giải vô địch bóng đá Úc Úc | 34.621 | 1.226 |
| 13. J1 League Nhật Bản | 33.861 | 2.825 |
| 14. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 33.847 | 2.352 |
| 15. Giải bóng đá ngoại hạng Nga Nga | 33.247 | 1.382 |
| 16. K League 1 Hàn Quốc | 33.108 | 1.525 |
| 17. Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp | 32.945 | 2.827 |
| 18. UEFA Nations League Quốc tế | 31.528 | 455 |
| 19. Coppa Italia Italy | 30.813 | 404 |
| 20. UEFA Europa League Quốc tế | 30.748 | 1.805 |
Đang hiển thị các giải lớn. Bao gồm mọi giải đấu
Sân gắn với trận đấu chứ không gắn với câu lạc bộ, nên sân trung lập được tính ở nơi nó được dùng. Sức chứa dưới 500 hoặc trên 200.000 bị coi là dữ liệu sai và loại ra.