Giải nào nhiều cầu thủ ngoại nhất?
Tỷ lệ số lần ra sân của những cầu thủ có quốc tịch không phải quốc gia của giải.
Premier Soccer League (Nam Phi) dựa vào cầu thủ từ nơi khác nhiều nhất: 100% đội hình là cầu thủ ngoại.
| Giải đấu | Cầu thủ ngoại | Cầu thủ-mùa |
|---|---|---|
| 1. Premier Soccer League Nam Phi | 100% | 1.548 |
| 2. Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út | 100% | 1.542 |
| 3. K League 1 Hàn Quốc | 100% | 1.333 |
| 4. K3 League Hàn Quốc | 100% | 1.303 |
| 5. Czech Liga Séc | 100% | 1.229 |
| 6. Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất | 100% | 1.217 |
| 7. K League 2 Hàn Quốc | 100% | 1.056 |
| 8. National League - Championship - Final New Zealand | 100% | 1.044 |
| 9. League Two Trung Quốc | 99.8% | 1.433 |
| 10. Super League Trung Quốc | 99.5% | 1.487 |
| 11. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 97.4% | 1.498 |
| 12. Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 95.8% | 1.728 |
| 13. 2. Lig Thổ Nhĩ Kỳ | 91.6% | 1.747 |
| 14. Giải vô địch bóng đá Ý Italy | 67.7% | 1.309 |
| 15. Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp Hy Lạp | 66.7% | 1.120 |
| 16. Major League Soccer Hoa Kỳ | 66.3% | 2.040 |
| 17. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 64.5% | 1.277 |
| 18. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 63.6% | 1.023 |
| 19. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 62.2% | 1.146 |
| 20. Giải vô địch bóng đá Ba Lan Ba Lan | 50.1% | 1.418 |
| 21. Giải bóng đá vô địch quốc gia România Romania | 49.4% | 1.012 |
| 22. Liga Portugal 2 Bồ Đào Nha | 48.8% | 1.043 |
| 23. USL Championship Hoa Kỳ | 47.8% | 1.530 |
| 24. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 47.5% | 1.054 |
| 25. Championship Anh | 42.7% | 1.504 |
| 26. Challenger Pro League Bỉ | 40.2% | 1.258 |
| 27. Eredivisie Hà Lan | 40.2% | 1.261 |
| 28. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 38.2% | 1.496 |
| 29. Giải bóng đá ngoại hạng Nga Nga | 37.8% | 1.340 |
| 30. NWSL Women Hoa Kỳ | 35.6% | 1.119 |
| 31. Liga MX Mexico | 35.3% | 1.746 |
| 32. Allsvenskan Thụy Điển | 33.9% | 1.209 |
| 33. MLS Next Pro Hoa Kỳ | 33.7% | 2.459 |
| 34. Super Liga Serbia | 33.5% | 1.347 |
| 35. League One Anh | 33.2% | 1.858 |
| 36. Super League 2 Hy Lạp | 32.7% | 1.176 |
| 37. Campionato Primavera - 1 Italy | 32.6% | 1.241 |
| 38. 2. Bundesliga Đức | 30.8% | 1.292 |
| 39. Primera División Chile | 30.2% | 1.442 |
| 40. Thai League 1 Thái Lan | 30.1% | 1.171 |
Đang hiển thị mọi giải đấu. Chỉ các giải lớn
Quốc tịch đúng như hồ sơ ghi nhận, đối chiếu với quốc gia mà giải đấu thuộc về. Một giải đấu cấp châu lục vì thế tính gần như tất cả là cầu thủ ngoại, và đó là lý do nó nằm ngoài danh sách này.