Giải nào nhiều cầu thủ ngoại nhất?
Tỷ lệ số lần ra sân của những cầu thủ có quốc tịch không phải quốc gia của giải.
UEFA Youth League (Quốc tế) dựa vào cầu thủ từ nơi khác nhiều nhất: 100% đội hình là cầu thủ ngoại.
| Giải đấu | Cầu thủ ngoại | Cầu thủ-mùa |
|---|---|---|
| 1. UEFA Youth League Quốc tế | 100% | 5.923 |
| 2. Premier Soccer League Nam Phi | 100% | 4.804 |
| 3. Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út | 100% | 4.416 |
| 4. Primera Division El Salvador | 100% | 3.863 |
| 5. Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất | 100% | 3.602 |
| 6. K League 1 Hàn Quốc | 100% | 3.339 |
| 7. Czech Liga Séc | 100% | 3.061 |
| 8. Primera División Costa Rica | 100% | 3.039 |
| 9. Campionato San Marino | 100% | 2.965 |
| 10. K3 League Hàn Quốc | 100% | 2.784 |
| 11. Meistaradeildin Quần đảo Faroe | 100% | 2.751 |
| 12. 1st Division Nam Phi | 100% | 2.518 |
| 13. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Bắc Ireland | 100% | 2.459 |
| 14. Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc Séc | 100% | 2.404 |
| 15. Giải bóng đá Ngoại hạng Bosna và Hercegovina Bosnia và Herzegovina | 100% | 2.383 |
| 16. K League 2 Hàn Quốc | 100% | 2.370 |
| 17. First League Bắc Macedonia | 100% | 2.326 |
| 18. National League - Championship - Final New Zealand | 100% | 1.840 |
| 19. Premier League Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc | 100% | 1.401 |
| 20. League One Trung Quốc | 100% | 2.710 |
| 21. Premier Division Ireland | 99,9% | 1.578 |
| 22. League Two Trung Quốc | 99,8% | 1.517 |
| 23. Super League Trung Quốc | 99,7% | 4.265 |
| 24. First Division Ireland | 99,5% | 1.706 |
| 25. 3. Lig - Play-offs Thổ Nhĩ Kỳ | 92,8% | 1.623 |
| 26. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 86,4% | 6.583 |
| 27. Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 79,8% | 7.538 |
| 28. 1a Divisió Andorra | 75,7% | 1.015 |
| 29. 1. Division Síp | 69% | 2.675 |
| 30. 2. Lig Thổ Nhĩ Kỳ | 66,5% | 12.546 |
| 31. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 61% | 5.562 |
| 32. Major League Soccer Hoa Kỳ | 60,4% | 6.324 |
| 33. BGL Ligue Luxembourg | 59,6% | 2.245 |
| 34. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 58,9% | 6.441 |
| 35. Giải vô địch bóng đá Ý Italy | 58,2% | 6.313 |
| 36. FA WSL Anh | 57,6% | 1.811 |
| 37. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 57% | 6.037 |
| 38. Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp Hy Lạp | 55,3% | 4.311 |
| 39. 3. Lig - Group 3 Thổ Nhĩ Kỳ | 54,6% | 14.631 |
| 40. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Scotland | 51,8% | 3.893 |
Đang hiển thị mọi giải đấu. Chỉ các giải lớn
Quốc tịch đúng như hồ sơ ghi nhận, đối chiếu với quốc gia mà giải đấu thuộc về. Một giải đấu cấp châu lục vì thế tính gần như tất cả là cầu thủ ngoại, và đó là lý do nó nằm ngoài danh sách này.