Giải nào nhiều cầu thủ ngoại nhất?
Tỷ lệ số lần ra sân của những cầu thủ có quốc tịch không phải quốc gia của giải.
Primera Division (El Salvador) dựa vào cầu thủ từ nơi khác nhiều nhất: 100% đội hình là cầu thủ ngoại.
| Giải đấu | Cầu thủ ngoại | Cầu thủ-mùa |
|---|---|---|
| 1. Primera Division El Salvador | 100% | 279 |
| 2. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 63,7% | 454 |
| 3. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 60,6% | 424 |
| 4. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 60,6% | 462 |
| 5. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 53,5% | 413 |
| 6. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 51,6% | 409 |
| 7. Championship Anh | 51,5% | 524 |
| 8. Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp | 50,1% | 397 |
| 9. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Scotland | 49,8% | 271 |
| 10. Giải vô địch bóng đá Ý Italy | 48% | 527 |
| 11. Eredivisie Hà Lan | 43,7% | 430 |
| 12. Ligue 2 Pháp | 40,1% | 444 |
| 13. Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 39,4% | 464 |
| 14. Giải vô địch bóng đá Ukraina Ukraina | 38,4% | 437 |
| 15. 3. Lig - Group 3 Thổ Nhĩ Kỳ | 37,2% | 951 |
| 16. League One Anh | 36,3% | 590 |
| 17. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 36,1% | 526 |
| 18. NB I Hungary | 35% | 329 |
| 19. Birinci Dasta Azerbaijan | 34,7% | 222 |
| 20. 2. Bundesliga Đức | 34,2% | 430 |
| 21. Giải bóng đá hạng ba Anh Anh | 28,5% | 624 |
| 22. National 2 - Group D Pháp | 27,9% | 1.102 |
| 23. Giải vô địch bóng đá Úc Úc | 27,7% | 213 |
| 24. Danish Superliga Đan Mạch | 27,4% | 285 |
| 25. Giải bóng đá các ngôi sao Qatar Qatar | 25,5% | 326 |
| 26. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Xứ Wales | 25% | 300 |
| 27. Championnat National Pháp | 25% | 244 |
| 28. Conference Premier Anh | 24,5% | 306 |
| 29. 2. Lig Thổ Nhĩ Kỳ | 22,5% | 644 |
| 30. Primera Division Guatemala | 21,1% | 294 |
| 31. Superliga Albania | 19,9% | 332 |
| 32. Football League Hy Lạp | 19,4% | 495 |
| 33. 3. Liga Đức | 19,2% | 521 |
| 34. Meistriliiga Estonia | 18,9% | 244 |
| 35. Primera División Venezuela | 17,2% | 530 |
| 36. Regionalliga - West Áo | 16,4% | 1.211 |
| 37. Ligue 1 Tunisia | 16,4% | 538 |
| 38. Championship Scotland | 14,6% | 213 |
| 39. Premier League Li-băng | 14,5% | 228 |
| 40. NB II Hungary | 13% | 797 |
Đang hiển thị mọi giải đấu. Chỉ các giải lớn
Quốc tịch đúng như hồ sơ ghi nhận, đối chiếu với quốc gia mà giải đấu thuộc về. Một giải đấu cấp châu lục vì thế tính gần như tất cả là cầu thủ ngoại, và đó là lý do nó nằm ngoài danh sách này.