Giải nào nhiều cầu thủ ngoại nhất?
Tỷ lệ số lần ra sân của những cầu thủ có quốc tịch không phải quốc gia của giải.
Primera Division (El Salvador) dựa vào cầu thủ từ nơi khác nhiều nhất: 100% đội hình là cầu thủ ngoại.
| Giải đấu | Cầu thủ ngoại | Cầu thủ-mùa |
|---|---|---|
| 1. Primera Division El Salvador | 100% | 307 |
| 2. Meistaradeildin Quần đảo Faroe | 100% | 225 |
| 3. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 71,4% | 468 |
| 4. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 69,5% | 429 |
| 5. Giải vô địch bóng đá Ý Italy | 56,9% | 499 |
| 6. Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 55,8% | 529 |
| 7. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 54,8% | 423 |
| 8. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 54,2% | 408 |
| 9. Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp | 53,3% | 441 |
| 10. Championship Anh | 53,1% | 590 |
| 11. Major League Soccer Hoa Kỳ | 51,3% | 427 |
| 12. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 49,1% | 424 |
| 13. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Scotland | 45,5% | 244 |
| 14. Eredivisie Hà Lan | 44,6% | 428 |
| 15. 3. Lig - Group 3 Thổ Nhĩ Kỳ | 41,6% | 1.119 |
| 16. Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp Hy Lạp | 40% | 280 |
| 17. Ligue 2 Pháp | 39,6% | 502 |
| 18. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 39,3% | 511 |
| 19. Giải vô địch bóng đá Ukraina Ukraina | 39,3% | 415 |
| 20. League One Anh | 37,8% | 635 |
| 21. 2. Bundesliga Đức | 36,9% | 439 |
| 22. NB I Hungary | 36,7% | 428 |
| 23. 2. Lig Thổ Nhĩ Kỳ | 34,3% | 895 |
| 24. Danish Superliga Đan Mạch | 32,6% | 291 |
| 25. Championnat National Pháp | 31,9% | 270 |
| 26. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Xứ Wales | 31,5% | 314 |
| 27. Giải vô địch bóng đá Úc Úc | 30,2% | 212 |
| 28. Giải bóng đá các ngôi sao Qatar Qatar | 29,6% | 331 |
| 29. Giải bóng đá hạng ba Anh Anh | 29,3% | 581 |
| 30. Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus Belarus | 28,2% | 245 |
| 31. Ykkönen Phần Lan | 26,7% | 202 |
| 32. Superliga Albania | 26,7% | 296 |
| 33. Veikkausliiga Phần Lan | 26,4% | 239 |
| 34. Giải bóng đá vô địch quốc gia Latvia Latvia | 25,7% | 241 |
| 35. Meistriliiga Estonia | 25,3% | 217 |
| 36. Thai League 1 Thái Lan | 24,9% | 249 |
| 37. Conference Premier Anh | 24,6% | 317 |
| 38. National 2 - Group D Pháp | 24,3% | 756 |
| 39. Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva Litva | 23,4% | 252 |
| 40. Football League Hy Lạp | 22,3% | 817 |
Đang hiển thị mọi giải đấu. Chỉ các giải lớn
Quốc tịch đúng như hồ sơ ghi nhận, đối chiếu với quốc gia mà giải đấu thuộc về. Một giải đấu cấp châu lục vì thế tính gần như tất cả là cầu thủ ngoại, và đó là lý do nó nằm ngoài danh sách này.