Giải nào nhiều cầu thủ ngoại nhất?
Tỷ lệ số lần ra sân của những cầu thủ có quốc tịch không phải quốc gia của giải.
Premier Soccer League (Nam Phi) dựa vào cầu thủ từ nơi khác nhiều nhất: 100% đội hình là cầu thủ ngoại.
| Giải đấu | Cầu thủ ngoại | Cầu thủ-mùa |
|---|---|---|
| 1. Premier Soccer League Nam Phi | 100% | 455 |
| 2. Czech Liga Séc | 100% | 443 |
| 3. Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út | 100% | 420 |
| 4. Super League Trung Quốc | 100% | 391 |
| 5. League One Trung Quốc | 100% | 382 |
| 6. Primera División Costa Rica | 100% | 339 |
| 7. Campionato San Marino | 100% | 332 |
| 8. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Bắc Ireland | 100% | 323 |
| 9. 1st Division Nam Phi | 100% | 319 |
| 10. Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất | 100% | 317 |
| 11. Primera Division El Salvador | 100% | 317 |
| 12. First League Bắc Macedonia | 100% | 298 |
| 13. K League 1 Hàn Quốc | 100% | 278 |
| 14. Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc Séc | 100% | 277 |
| 15. Giải bóng đá Ngoại hạng Bosna và Hercegovina Bosnia và Herzegovina | 100% | 277 |
| 16. First Division Ireland | 100% | 242 |
| 17. K League 2 Hàn Quốc | 100% | 211 |
| 18. Meistaradeildin Quần đảo Faroe | 100% | 211 |
| 19. K3 League Hàn Quốc | 100% | 208 |
| 20. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 96,5% | 484 |
| 21. Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 94,4% | 519 |
| 22. 2. Lig Thổ Nhĩ Kỳ | 82,3% | 1.044 |
| 23. 3. Lig - Group 3 Thổ Nhĩ Kỳ | 67,8% | 1.863 |
| 24. Major League Soccer Hoa Kỳ | 65,2% | 506 |
| 25. Giải vô địch bóng đá Ý Italy | 62,5% | 368 |
| 26. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 60,8% | 393 |
| 27. 1. Division Síp | 58,2% | 407 |
| 28. Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp Hy Lạp | 55,8% | 328 |
| 29. BGL Ligue Luxembourg | 54,8% | 400 |
| 30. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 54,7% | 278 |
| 31. Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia Armenia | 54,5% | 222 |
| 32. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 54,2% | 389 |
| 33. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 53,1% | 290 |
| 34. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Scotland | 52,2% | 226 |
| 35. Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ Thụy Sĩ | 48,8% | 213 |
| 36. USL Championship Hoa Kỳ | 48,3% | 572 |
| 37. Super Liga Slovakia | 48% | 248 |
| 38. Giải bóng đá Ngoại hạng Malta Malta | 46,4% | 379 |
| 39. Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp | 46,1% | 308 |
| 40. Liga Portugal 2 Bồ Đào Nha | 45,9% | 399 |
Đang hiển thị mọi giải đấu. Chỉ các giải lớn
Quốc tịch đúng như hồ sơ ghi nhận, đối chiếu với quốc gia mà giải đấu thuộc về. Một giải đấu cấp châu lục vì thế tính gần như tất cả là cầu thủ ngoại, và đó là lý do nó nằm ngoài danh sách này.