Giải nào nhiều cầu thủ ngoại nhất?
Tỷ lệ số lần ra sân của những cầu thủ có quốc tịch không phải quốc gia của giải.
Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ (Thổ Nhĩ Kỳ) dựa vào cầu thủ từ nơi khác nhiều nhất: 80,1% đội hình là cầu thủ ngoại.
| Giải đấu | Cầu thủ ngoại | Cầu thủ-mùa |
|---|---|---|
| 1. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 80,1% | 443 |
| 2. Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 70,5% | 484 |
| 3. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 64,1% | 426 |
| 4. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 59,9% | 394 |
| 5. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 54,4% | 471 |
| 6. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 53,9% | 386 |
| 7. Championship Anh | 51,3% | 526 |
| 8. 2. Lig Thổ Nhĩ Kỳ | 51,2% | 862 |
| 9. Major League Soccer Hoa Kỳ | 48,8% | 338 |
| 10. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Scotland | 48,4% | 287 |
| 11. Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp | 46,6% | 380 |
| 12. 3. Lig - Group 3 Thổ Nhĩ Kỳ | 45,3% | 1.277 |
| 13. Eredivisie Hà Lan | 41,4% | 411 |
| 14. Ligue 2 Pháp | 41,1% | 443 |
| 15. League One Anh | 40% | 617 |
| 16. 2. Bundesliga Đức | 38,5% | 431 |
| 17. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Xứ Wales | 38,3% | 290 |
| 18. Superliga Albania | 35,1% | 268 |
| 19. Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia Armenia | 34,1% | 220 |
| 20. Giải bóng đá hạng ba Anh Anh | 33,5% | 663 |
| 21. Danish Superliga Đan Mạch | 33,1% | 299 |
| 22. Veikkausliiga Phần Lan | 30,3% | 238 |
| 23. Giải vô địch bóng đá Úc Úc | 30% | 213 |
| 24. Championnat National Pháp | 29,1% | 302 |
| 25. NB I Hungary | 28,5% | 302 |
| 26. Giải bóng đá các ngôi sao Qatar Qatar | 27% | 355 |
| 27. Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva Litva | 26% | 246 |
| 28. Primera Division Guatemala | 25,6% | 219 |
| 29. National 2 - Group D Pháp | 24,8% | 1.102 |
| 30. Conference Premier Anh | 23,9% | 314 |
| 31. Football League Hy Lạp | 23,6% | 488 |
| 32. 3. Liga Đức | 23,3% | 527 |
| 33. Championship Scotland | 22,4% | 210 |
| 34. Giải vô địch bóng đá Ukraina Ukraina | 20% | 375 |
| 35. Regionalliga - West Áo | 18,6% | 1.229 |
| 36. Ykkönen Phần Lan | 18,1% | 216 |
| 37. Premier League Li-băng | 17,2% | 262 |
| 38. Thai League 1 Thái Lan | 16% | 231 |
| 39. Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus Belarus | 16% | 281 |
| 40. Ligue 1 Tunisia | 15,3% | 459 |
Đang hiển thị mọi giải đấu. Chỉ các giải lớn
Quốc tịch đúng như hồ sơ ghi nhận, đối chiếu với quốc gia mà giải đấu thuộc về. Một giải đấu cấp châu lục vì thế tính gần như tất cả là cầu thủ ngoại, và đó là lý do nó nằm ngoài danh sách này.