Giải nào nhiều cầu thủ ngoại nhất?
Tỷ lệ số lần ra sân của những cầu thủ có quốc tịch không phải quốc gia của giải.
UEFA Youth League (Quốc tế) dựa vào cầu thủ từ nơi khác nhiều nhất: 100% đội hình là cầu thủ ngoại.
| Giải đấu | Cầu thủ ngoại | Cầu thủ-mùa |
|---|---|---|
| 1. UEFA Youth League Quốc tế | 100% | 964 |
| 2. Premier Soccer League Nam Phi | 100% | 452 |
| 3. Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út | 100% | 428 |
| 4. Primera División Costa Rica | 100% | 355 |
| 5. Czech Liga Séc | 100% | 340 |
| 6. Campionato San Marino | 100% | 328 |
| 7. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Bắc Ireland | 100% | 313 |
| 8. Super League Trung Quốc | 100% | 306 |
| 9. League One Trung Quốc | 100% | 305 |
| 10. K League 1 Hàn Quốc | 100% | 269 |
| 11. Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc Séc | 100% | 264 |
| 12. Primera Division El Salvador | 100% | 242 |
| 13. First League Bắc Macedonia | 100% | 242 |
| 14. Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất | 100% | 230 |
| 15. Giải bóng đá Ngoại hạng Bosna và Hercegovina Bosnia và Herzegovina | 100% | 215 |
| 16. Meistaradeildin Quần đảo Faroe | 100% | 201 |
| 17. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 93,7% | 364 |
| 18. Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 84,9% | 470 |
| 19. 2. Lig Thổ Nhĩ Kỳ | 71,1% | 908 |
| 20. Major League Soccer Hoa Kỳ | 65,2% | 353 |
| 21. 1. Division Síp | 63,8% | 312 |
| 22. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 60,5% | 339 |
| 23. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 60% | 385 |
| 24. 3. Lig - Group 3 Thổ Nhĩ Kỳ | 59,3% | 1.445 |
| 25. Giải vô địch bóng đá Ý Italy | 59,2% | 343 |
| 26. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 59,1% | 308 |
| 27. Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp Hy Lạp | 55% | 291 |
| 28. USL Championship Hoa Kỳ | 51,3% | 427 |
| 29. Liga Portugal 2 Bồ Đào Nha | 51,1% | 350 |
| 30. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Scotland | 50,9% | 212 |
| 31. Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia Armenia | 50,9% | 226 |
| 32. Giải bóng đá Ngoại hạng Malta Malta | 49,3% | 351 |
| 33. Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ Thụy Sĩ | 46,5% | 217 |
| 34. Super Liga Slovakia | 45,5% | 275 |
| 35. Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp | 43,6% | 296 |
| 36. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 42,6% | 310 |
| 37. Giải bóng đá vô địch quốc gia România Romania | 42,5% | 301 |
| 38. NB I Hungary | 41,6% | 267 |
| 39. Eredivisie Hà Lan | 39,2% | 344 |
| 40. 1. SNL Slovenia | 38,6% | 249 |
Đang hiển thị mọi giải đấu. Chỉ các giải lớn
Quốc tịch đúng như hồ sơ ghi nhận, đối chiếu với quốc gia mà giải đấu thuộc về. Một giải đấu cấp châu lục vì thế tính gần như tất cả là cầu thủ ngoại, và đó là lý do nó nằm ngoài danh sách này.