Giải nào nhiều cầu thủ ngoại nhất?
Tỷ lệ số lần ra sân của những cầu thủ có quốc tịch không phải quốc gia của giải.
Primera Division (El Salvador) dựa vào cầu thủ từ nơi khác nhiều nhất: 100% đội hình là cầu thủ ngoại.
| Giải đấu | Cầu thủ ngoại | Cầu thủ-mùa |
|---|---|---|
| 1. Primera Division El Salvador | 100% | 283 |
| 2. Meistaradeildin Quần đảo Faroe | 100% | 229 |
| 3. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 71,8% | 432 |
| 4. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 61,1% | 391 |
| 5. Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 58,7% | 489 |
| 6. Giải vô địch bóng đá Ý Italy | 54,1% | 440 |
| 7. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 54% | 391 |
| 8. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 53,1% | 452 |
| 9. Championship Anh | 51,8% | 535 |
| 10. Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp | 50,6% | 340 |
| 11. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 47,6% | 349 |
| 12. Major League Soccer Hoa Kỳ | 46,7% | 364 |
| 13. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Scotland | 44,2% | 285 |
| 14. Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp Hy Lạp | 43,9% | 262 |
| 15. 2. Lig Thổ Nhĩ Kỳ | 43,9% | 903 |
| 16. 3. Lig - Group 3 Thổ Nhĩ Kỳ | 42,9% | 1.143 |
| 17. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Xứ Wales | 42,3% | 293 |
| 18. Eredivisie Hà Lan | 41,2% | 403 |
| 19. League One Anh | 37,2% | 605 |
| 20. Ligue 2 Pháp | 35,1% | 456 |
| 21. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 34,7% | 475 |
| 22. NB I Hungary | 34,6% | 454 |
| 23. Veikkausliiga Phần Lan | 34,2% | 240 |
| 24. 2. Bundesliga Đức | 33,6% | 434 |
| 25. Danish Superliga Đan Mạch | 31% | 274 |
| 26. Championnat National Pháp | 29,6% | 260 |
| 27. Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia Armenia | 29% | 207 |
| 28. Thai League 1 Thái Lan | 28,3% | 251 |
| 29. Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva Litva | 27,9% | 276 |
| 30. Giải bóng đá hạng ba Anh Anh | 27,5% | 651 |
| 31. Giải bóng đá các ngôi sao Qatar Qatar | 27,1% | 328 |
| 32. National 2 - Group D Pháp | 26,3% | 1.082 |
| 33. Superliga Albania | 26,3% | 251 |
| 34. Giải bóng đá vô địch quốc gia Latvia Latvia | 26,1% | 276 |
| 35. Giải vô địch bóng đá Ukraina Ukraina | 25,6% | 383 |
| 36. Giải vô địch bóng đá Úc Úc | 24,8% | 214 |
| 37. Conference Premier Anh | 24,4% | 299 |
| 38. Championship Scotland | 24% | 217 |
| 39. 3. Liga Đức | 22,5% | 530 |
| 40. Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus Belarus | 21,7% | 235 |
Đang hiển thị mọi giải đấu. Chỉ các giải lớn
Quốc tịch đúng như hồ sơ ghi nhận, đối chiếu với quốc gia mà giải đấu thuộc về. Một giải đấu cấp châu lục vì thế tính gần như tất cả là cầu thủ ngoại, và đó là lý do nó nằm ngoài danh sách này.