Giải nào nhiều cầu thủ ngoại nhất?
Tỷ lệ số lần ra sân của những cầu thủ có quốc tịch không phải quốc gia của giải.
UEFA Youth League (Quốc tế) dựa vào cầu thủ từ nơi khác nhiều nhất: 100% đội hình là cầu thủ ngoại.
| Giải đấu | Cầu thủ ngoại | Cầu thủ-mùa |
|---|---|---|
| 1. UEFA Youth League Quốc tế | 100% | 1.030 |
| 2. League One Trung Quốc | 100% | 492 |
| 3. Premier Soccer League Nam Phi | 100% | 488 |
| 4. Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út | 100% | 460 |
| 5. Super League Trung Quốc | 100% | 422 |
| 6. Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất | 100% | 408 |
| 7. Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc Séc | 100% | 369 |
| 8. 1st Division Nam Phi | 100% | 359 |
| 9. Czech Liga Séc | 100% | 345 |
| 10. Primera División Costa Rica | 100% | 343 |
| 11. K League 1 Hàn Quốc | 100% | 336 |
| 12. Campionato San Marino | 100% | 331 |
| 13. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Bắc Ireland | 100% | 323 |
| 14. Primera Division El Salvador | 100% | 300 |
| 15. First League Bắc Macedonia | 100% | 296 |
| 16. K3 League Hàn Quốc | 100% | 278 |
| 17. K League 2 Hàn Quốc | 100% | 276 |
| 18. Giải bóng đá Ngoại hạng Bosna và Hercegovina Bosnia và Herzegovina | 100% | 273 |
| 19. First Division Ireland | 99.6% | 257 |
| 20. Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 98.1% | 524 |
| 21. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 96.3% | 458 |
| 22. 2. Lig Thổ Nhĩ Kỳ | 88.7% | 1.007 |
| 23. 1a Divisió Andorra | 78.5% | 205 |
| 24. 3. Lig - Group 3 Thổ Nhĩ Kỳ | 77.7% | 1.567 |
| 25. 1. Division Síp | 69.8% | 295 |
| 26. Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp Hy Lạp | 65.4% | 295 |
| 27. Major League Soccer Hoa Kỳ | 64.8% | 477 |
| 28. Giải vô địch bóng đá Ý Italy | 60.8% | 293 |
| 29. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 59.1% | 362 |
| 30. Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia Armenia | 58% | 238 |
| 31. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 57.9% | 373 |
| 32. BGL Ligue Luxembourg | 56.8% | 412 |
| 33. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 56.4% | 241 |
| 34. Giải bóng đá Ngoại hạng Malta Malta | 55.6% | 268 |
| 35. Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ Thụy Sĩ | 55% | 209 |
| 36. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 51.8% | 222 |
| 37. Liga Portugal 2 Bồ Đào Nha | 49.5% | 372 |
| 38. USL League One Hoa Kỳ | 49.4% | 231 |
| 39. Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva Litva | 47.5% | 202 |
| 40. Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan Kazakhstan | 47.5% | 238 |
Đang hiển thị mọi giải đấu. Chỉ các giải lớn
Quốc tịch đúng như hồ sơ ghi nhận, đối chiếu với quốc gia mà giải đấu thuộc về. Một giải đấu cấp châu lục vì thế tính gần như tất cả là cầu thủ ngoại, và đó là lý do nó nằm ngoài danh sách này.