Giải nào nhiều cầu thủ ngoại nhất?
Tỷ lệ số lần ra sân của những cầu thủ có quốc tịch không phải quốc gia của giải.
National League - Championship - Final (New Zealand) dựa vào cầu thủ từ nơi khác nhiều nhất: 100% đội hình là cầu thủ ngoại.
| Giải đấu | Cầu thủ ngoại | Cầu thủ-mùa |
|---|---|---|
| 1. National League - Championship - Final New Zealand | 100% | 844 |
| 2. 1st Division Nam Phi | 100% | 533 |
| 3. UEFA Youth League Quốc tế | 100% | 504 |
| 4. Premier Soccer League Nam Phi | 100% | 468 |
| 5. K3 League Hàn Quốc | 100% | 445 |
| 6. Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út | 100% | 404 |
| 7. Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc Séc | 100% | 403 |
| 8. Campionato San Marino | 100% | 390 |
| 9. K League 2 Hàn Quốc | 100% | 365 |
| 10. Super League Trung Quốc | 100% | 362 |
| 11. Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất | 100% | 353 |
| 12. K League 1 Hàn Quốc | 100% | 339 |
| 13. Primera Division El Salvador | 100% | 327 |
| 14. Primera División Costa Rica | 100% | 325 |
| 15. Czech Liga Séc | 100% | 285 |
| 16. First League Bắc Macedonia | 100% | 283 |
| 17. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Bắc Ireland | 100% | 282 |
| 18. Giải bóng đá Ngoại hạng Bosna và Hercegovina Bosnia và Herzegovina | 100% | 267 |
| 19. Premier Division Ireland | 100% | 211 |
| 20. League Two Trung Quốc | 99.8% | 460 |
| 21. League One Trung Quốc | 99.6% | 239 |
| 22. First Division Ireland | 99.1% | 218 |
| 23. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 95.7% | 392 |
| 24. Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 95.4% | 475 |
| 25. 2. Lig Thổ Nhĩ Kỳ | 89.1% | 769 |
| 26. 1a Divisió Andorra | 76% | 208 |
| 27. Giải vô địch bóng đá Ý Italy | 70.2% | 319 |
| 28. Major League Soccer Hoa Kỳ | 68.1% | 427 |
| 29. 1. Division Síp | 67% | 342 |
| 30. FA WSL Anh | 66.4% | 223 |
| 31. Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp Hy Lạp | 65.6% | 302 |
| 32. BGL Ligue Luxembourg | 65.2% | 342 |
| 33. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 57.7% | 239 |
| 34. Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ Thụy Sĩ | 56.7% | 247 |
| 35. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 56.2% | 317 |
| 36. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 54.5% | 253 |
| 37. Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia Armenia | 53.4% | 247 |
| 38. First League Bulgaria | 52.2% | 289 |
| 39. Liga Portugal 2 Bồ Đào Nha | 51.7% | 358 |
| 40. Giải bóng đá Ngoại hạng Malta Malta | 51.2% | 281 |
Đang hiển thị mọi giải đấu. Chỉ các giải lớn
Quốc tịch đúng như hồ sơ ghi nhận, đối chiếu với quốc gia mà giải đấu thuộc về. Một giải đấu cấp châu lục vì thế tính gần như tất cả là cầu thủ ngoại, và đó là lý do nó nằm ngoài danh sách này.