Giải nào nhiều cầu thủ ngoại nhất?
Tỷ lệ số lần ra sân của những cầu thủ có quốc tịch không phải quốc gia của giải.
Premier Soccer League (Nam Phi) dựa vào cầu thủ từ nơi khác nhiều nhất: 100% đội hình là cầu thủ ngoại.
| Giải đấu | Cầu thủ ngoại | Cầu thủ-mùa |
|---|---|---|
| 1. Premier Soccer League Nam Phi | 100% | 461 |
| 2. Super League Trung Quốc | 100% | 367 |
| 3. Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út | 100% | 358 |
| 4. Primera División Costa Rica | 100% | 340 |
| 5. Primera Division El Salvador | 100% | 331 |
| 6. Campionato San Marino | 100% | 285 |
| 7. First League Bắc Macedonia | 100% | 237 |
| 8. Meistaradeildin Quần đảo Faroe | 100% | 236 |
| 9. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 86,7% | 384 |
| 10. Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 76,5% | 468 |
| 11. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 61,5% | 395 |
| 12. USL Championship Hoa Kỳ | 59,8% | 301 |
| 13. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 59,3% | 332 |
| 14. 2. Lig Thổ Nhĩ Kỳ | 57,9% | 893 |
| 15. Giải vô địch bóng đá Ý Italy | 57,9% | 380 |
| 16. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 55,1% | 376 |
| 17. Major League Soccer Hoa Kỳ | 53,9% | 332 |
| 18. 3. Lig - Group 3 Thổ Nhĩ Kỳ | 49,8% | 1.325 |
| 19. Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ Thụy Sĩ | 49,8% | 225 |
| 20. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 47,9% | 317 |
| 21. Liga Portugal 2 Bồ Đào Nha | 46,6% | 412 |
| 22. Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp | 46,3% | 350 |
| 23. Championship Anh | 46,2% | 411 |
| 24. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Scotland | 45,9% | 255 |
| 25. Giải bóng đá Ngoại hạng Malta Malta | 45,6% | 329 |
| 26. Eredivisie Hà Lan | 43,8% | 386 |
| 27. Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp Hy Lạp | 42,6% | 298 |
| 28. Liga MX Mexico | 42% | 381 |
| 29. Giải bóng đá ngoại hạng Nga Nga | 41,8% | 385 |
| 30. Challenge League Thụy Sĩ | 41,4% | 278 |
| 31. Ligue 2 Pháp | 41,1% | 394 |
| 32. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Xứ Wales | 41,1% | 302 |
| 33. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 39,2% | 452 |
| 34. League One Anh | 38,2% | 592 |
| 35. Allsvenskan Thụy Điển | 38% | 321 |
| 36. Veikkausliiga Phần Lan | 36,4% | 225 |
| 37. 2. Bundesliga Đức | 34,4% | 392 |
| 38. Giải bóng đá hạng ba Anh Anh | 33,6% | 590 |
| 39. Danish Superliga Đan Mạch | 32,4% | 312 |
| 40. Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova Moldova | 32,2% | 233 |
Đang hiển thị mọi giải đấu. Chỉ các giải lớn
Quốc tịch đúng như hồ sơ ghi nhận, đối chiếu với quốc gia mà giải đấu thuộc về. Một giải đấu cấp châu lục vì thế tính gần như tất cả là cầu thủ ngoại, và đó là lý do nó nằm ngoài danh sách này.