Giải nào nhiều cầu thủ ngoại nhất?
Tỷ lệ số lần ra sân của những cầu thủ có quốc tịch không phải quốc gia của giải.
UEFA Youth League (Quốc tế) dựa vào cầu thủ từ nơi khác nhiều nhất: 100% đội hình là cầu thủ ngoại.
| Giải đấu | Cầu thủ ngoại | Cầu thủ-mùa |
|---|---|---|
| 1. UEFA Youth League Quốc tế | 100% | 956 |
| 2. Premier Soccer League Nam Phi | 100% | 438 |
| 3. Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út | 100% | 390 |
| 4. Primera División Costa Rica | 100% | 361 |
| 5. Super League Trung Quốc | 100% | 352 |
| 6. Campionato San Marino | 100% | 322 |
| 7. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Bắc Ireland | 100% | 308 |
| 8. Primera Division El Salvador | 100% | 273 |
| 9. Meistaradeildin Quần đảo Faroe | 100% | 237 |
| 10. First League Bắc Macedonia | 100% | 237 |
| 11. K League 1 Hàn Quốc | 100% | 222 |
| 12. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 90,4% | 364 |
| 13. Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 80,5% | 457 |
| 14. 2. Lig Thổ Nhĩ Kỳ | 67,1% | 882 |
| 15. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 59,3% | 332 |
| 16. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 58,6% | 268 |
| 17. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 56,8% | 361 |
| 18. Major League Soccer Hoa Kỳ | 56,7% | 353 |
| 19. Giải vô địch bóng đá Ý Italy | 54,8% | 303 |
| 20. USL Championship Hoa Kỳ | 54,1% | 340 |
| 21. Liga Portugal 2 Bồ Đào Nha | 53,2% | 365 |
| 22. 3. Lig - Group 3 Thổ Nhĩ Kỳ | 52,5% | 1.441 |
| 23. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Scotland | 50,4% | 240 |
| 24. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 49,2% | 254 |
| 25. Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp | 48,9% | 323 |
| 26. Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp Hy Lạp | 48,2% | 303 |
| 27. Giải bóng đá Ngoại hạng Malta Malta | 44,9% | 363 |
| 28. Championship Anh | 44,7% | 423 |
| 29. Challenge League Thụy Sĩ | 42,9% | 273 |
| 30. Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ Thụy Sĩ | 41,6% | 219 |
| 31. Liga MX Mexico | 41% | 427 |
| 32. League One Anh | 39,8% | 583 |
| 33. Allsvenskan Thụy Điển | 38,9% | 283 |
| 34. Eredivisie Hà Lan | 38,8% | 330 |
| 35. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 37,4% | 414 |
| 36. Ligue 2 Pháp | 36,7% | 409 |
| 37. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Xứ Wales | 36,2% | 290 |
| 38. Giải bóng đá ngoại hạng Nga Nga | 34,9% | 338 |
| 39. NB I Hungary | 34,3% | 271 |
| 40. Giải vô địch bóng đá Na Uy Na Uy | 33,1% | 299 |
Đang hiển thị mọi giải đấu. Chỉ các giải lớn
Quốc tịch đúng như hồ sơ ghi nhận, đối chiếu với quốc gia mà giải đấu thuộc về. Một giải đấu cấp châu lục vì thế tính gần như tất cả là cầu thủ ngoại, và đó là lý do nó nằm ngoài danh sách này.