Bayer Leverkusen
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Bayern München

Bayer Leverkusen vs FC Bayern München

Tỷ số chung cuộc: Bayer Leverkusen 0-2 FC Bayern München tại UEFA Champions League, 11 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bayer Leverkusen thắng 2, hòa 4, FC Bayern München thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Round of 16
Sân vận động
BayArena, Leverkusen
Phong độ
WWLWD Bayer Leverkusen
WWWDW FC Bayern München
  1. 8' Konrad Laimer
  2. 10' Kingsley Coman
  3. 31' Mario Hermoso
  4. 38' R. Andrich Hermoso
  5. HT0-0
  6. 46' J. Stanišić K. Laimer
  7. 51' Granit Xhaka
  8. 52' 0-1 H. Kane
  9. 58' S. Gnabry K. Coman
  10. 65' V. Boniface Arthur
  11. 66' A. Adli Aleix García
  12. 69' H. Ito M. Olise
  13. 70' Patrik Schick
  14. 71' 0-2 A. Davies · H. Kane
  15. 82' Harry Kane
  16. 84' E. Buendía Álex Grimaldo
  17. 84' João Palhinha L. Goretzka
  18. 84' T. Müller H. Kane
  19. 86' Emiliano Buendía
  20. FT0-2

Đội hình

Bayer Leverkusen Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: Xabi Alonso
  1. 1L. Hrádecký 6.9
  2. 13Arthur ▼ 65' 6.7
  3. 4J. Tah 6.7
  4. 5Hermoso ▼ 38' 6.7
  5. 3P. Hincapié 7.2
  6. 30J. Frimpong 7.3
  7. 25E. Palacios 7.3
  8. 34G. Xhaka 6.9
  9. 24Aleix García ▼ 66' 7.0
  10. 20Álex Grimaldo ▼ 84' 7.2
  11. 14P. Schick 5.9

Dự bị 9

  1. 8R. Andrich ▲ 38' 6.6
  2. 22V. Boniface ▲ 65' 6.7
  3. 21A. Adli ▲ 66' 6.7
  4. 16E. Buendía ▲ 84' 6.5
  5. 12E. Tapsoba
  6. 36N. Lomb
  7. 19N. Tella
  8. 7J. Hofmann
  9. 17M. Kovář
FC Bayern München Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Kompany
  1. 40J. Urbig 7.5
  2. 27K. Laimer ▼ 46' 6.3
  3. 2D. Upamecano 7.2
  4. 3Kim Min-Jae 7.3
  5. 19A. Davies 8.2
  6. 8L. Goretzka ▼ 84' 7.2
  7. 6J. Kimmich 7.6
  8. 17M. Olise ▼ 69' 6.9
  9. 42J. Musiala 7.6
  10. 11K. Coman ▼ 58' 6.6
  11. 9H. Kane ▼ 84' 9.0

Dự bị 12

  1. 44J. Stanišić ▲ 46' 7.0
  2. 7S. Gnabry ▲ 58' 6.6
  3. 21H. Ito ▲ 69' 6.6
  4. 16João Palhinha ▲ 84' 6.6
  5. 25T. Müller ▲ 84' 6.9
  6. 23S. Boey
  7. 18D. Peretz
  8. 22Raphaël Guerreiro
  9. 26S. Ulreich
  10. 15E. Dier
  11. 24G. Vidović
  12. 10L. Sané

Thống kê

0414
630
53%Kiểm soát bóng47%
17Dứt điểm12
3Trúng đích5
5Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm2
9Bị chặn2
14Phạt góc6
2Việt vị0
24Phạm lỗi13
4Thẻ vàng3
3Cứu thua3
0.58Bàn thắng ngăn chặn0.58
365Chuyền bóng338
274Chuyền chính xác259
75%Chính xác chuyền77%
1.45Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
8 17 - 5 +12 21
2
F.C. Barcelona
8 28 - 13 +15 19
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
8 16 - 3 +13 19
4
Football Club Internazionale Milano
8 11 - 1 +10 19
5
Atlético Madrid
8 20 - 12 +8 18
6
Bayer Leverkusen
8 15 - 7 +8 16
7
Lille OSC
8 17 - 10 +7 16
8
Aston Villa F.C.
8 13 - 6 +7 16
9
Atalanta
8 20 - 6 +14 15
10
Borussia Dortmund
8 22 - 12 +10 15
11
Real Madrid
8 20 - 12 +8 15
12
FC Bayern München
8 20 - 12 +8 15
13
A.C. Milan
8 14 - 11 +3 15
14
PSV Eindhoven
8 16 - 12 +4 14
15
Paris Saint-Germain
8 14 - 9 +5 13
16
S.L. Benfica
8 16 - 12 +4 13
17
Monaco
8 13 - 13 0 13
18
Stade Brestois 29
8 10 - 11 -1 13
19
Feyenoord
8 18 - 21 -3 13
20
Juventus F.C.
8 9 - 7 +2 12
21
Celtic F.C.
8 13 - 14 -1 12
22
Manchester City F.C.
8 18 - 14 +4 11
23
Sporting CP
8 13 - 12 +1 11
24
Club Brugge K.V.
8 7 - 11 -4 11
25
GNK Dinamo Zagreb
8 12 - 19 -7 11
26
VfB Stuttgart
8 13 - 17 -4 10
27
FC Shakhtar Donetsk
8 8 - 16 -8 7
28
Bologna F.C. 1909
8 4 - 9 -5 6
29
Sao Đỏ Beograd
8 13 - 22 -9 6
30
SK Sturm Graz
8 5 - 14 -9 6
31
AC Sparta Praha
8 7 - 21 -14 4
32
RB Leipzig
8 8 - 15 -7 3
33
Girona FC
8 5 - 13 -8 3
34
FC Red Bull Salzburg
8 5 - 27 -22 3
35
ŠK Slovan Bratislava
8 7 - 27 -20 0
36
BSC Young Boys
8 3 - 24 -21 0
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Champions League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

55Trận đấu57
108Ghi được152
70Thủng lưới56
1.96Bàn thắng mỗi trận2.67
17Giữ sạch lưới24
34Trên 2.5 bàn41
47Hiệp hai89

Đối đầu

Trang trận đấu