FC Bayern München
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Bayer Leverkusen

FC Bayern München vs Bayer Leverkusen

Tỷ số chung cuộc: FC Bayern München 3-0 Bayer Leverkusen tại UEFA Champions League, 5 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Bayern München thắng 4, hòa 4, Bayer Leverkusen thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Round of 16
Sân vận động
Allianz Arena, München
Phong độ
WWWDW FC Bayern München
WWLWD Bayer Leverkusen
  1. 9' H. Kane · M. Olise 1-0
  2. 39' Konrad Laimer
  3. 39' Nordi Mukiele
  4. HT1-0
  5. 50' Leon Goretzka
  6. 54' J. Musiala 2-0
  7. 58' J. Urbig M. Neuer
  8. 62' Nordi Mukiele
  9. 62' Nordi Mukiele
  10. 68' L. Sané K. Coman
  11. 68' J. Stanišić K. Laimer
  12. 68' E. Tapsoba A. Adli
  13. 73' Harry Kane
  14. 73' Edmond Tapsoba
  15. 74' Jonathan Tah
  16. 75' H. Kane11m 3-0
  17. 80' P. Schick F. Wirtz
  18. 81' Aleix García G. Xhaka
  19. 81' Arthur J. Frimpong
  20. 87' E. Buendía Álex Grimaldo
  21. 89' E. Dier Kim Min-Jae
  22. 89' João Palhinha L. Goretzka
  23. FT3-0

Đội hình

FC Bayern München Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Kompany
  1. 1M. Neuer ▼ 58' 6.3
  2. 27K. Laimer ▼ 68' 6.9
  3. 2D. Upamecano 7.5
  4. 3Kim Min-Jae ▼ 89' 6.9
  5. 19A. Davies 7.2
  6. 8L. Goretzka ▼ 89' 6.9
  7. 6J. Kimmich 9.2
  8. 17M. Olise 7.7
  9. 42J. Musiala 7.9
  10. 11K. Coman ▼ 68' 6.9
  11. 9H. Kane ⚽2 8.7

Dự bị 12

  1. 40J. Urbig ▲ 58' 6.3
  2. 10L. Sané ▲ 68' 6.9
  3. 44J. Stanišić ▲ 68' 6.9
  4. 15E. Dier ▲ 89' 6.7
  5. 16João Palhinha ▲ 89' 6.7
  6. 25T. Müller
  7. 21H. Ito
  8. 23S. Boey
  9. 24G. Vidović
  10. 7S. Gnabry
  11. 26S. Ulreich
  12. 22Raphaël Guerreiro
Bayer Leverkusen Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Xabi Alonso
  1. 17M. Kovář 5.6
  2. 23N. Mukiele 5.6
  3. 4J. Tah 6.3
  4. 5Hermoso 7.3
  5. 3P. Hincapié 6.3
  6. 30J. Frimpong ▼ 81' 6.0
  7. 34G. Xhaka ▼ 81' 6.7
  8. 25E. Palacios 6.6
  9. 20Álex Grimaldo ▼ 87' 6.2
  10. 21A. Adli ▼ 68' 6.7
  11. 10F. Wirtz ▼ 80' 6.2

Dự bị 10

  1. 12E. Tapsoba ▲ 68' 5.7
  2. 14P. Schick ▲ 80' 6.5
  3. 24Aleix García ▲ 81' 6.7
  4. 13Arthur ▲ 81' 6.5
  5. 16E. Buendía ▲ 87' 6.7
  6. 22V. Boniface
  7. 7J. Hofmann
  8. 36N. Lomb
  9. 1L. Hrádecký
  10. 19N. Tella

Thống kê

025
141
65%Kiểm soát bóng35%
17Dứt điểm3
6Trúng đích1
7Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm3
8Sút ngoài vòng cấm0
4Bị chặn0
5Phạt góc1
0Việt vị1
13Phạm lỗi9
2Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua2
-0.02Bàn thắng ngăn chặn-0.02
556Chuyền bóng307
481Chuyền chính xác231
87%Chính xác chuyền75%
2.98Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.33

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
8 17 - 5 +12 21
2
F.C. Barcelona
8 28 - 13 +15 19
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
8 16 - 3 +13 19
4
Football Club Internazionale Milano
8 11 - 1 +10 19
5
Atlético Madrid
8 20 - 12 +8 18
6
Bayer Leverkusen
8 15 - 7 +8 16
7
Lille OSC
8 17 - 10 +7 16
8
Aston Villa F.C.
8 13 - 6 +7 16
9
Atalanta
8 20 - 6 +14 15
10
Borussia Dortmund
8 22 - 12 +10 15
11
Real Madrid
8 20 - 12 +8 15
12
FC Bayern München
8 20 - 12 +8 15
13
A.C. Milan
8 14 - 11 +3 15
14
PSV Eindhoven
8 16 - 12 +4 14
15
Paris Saint-Germain
8 14 - 9 +5 13
16
S.L. Benfica
8 16 - 12 +4 13
17
Monaco
8 13 - 13 0 13
18
Stade Brestois 29
8 10 - 11 -1 13
19
Feyenoord
8 18 - 21 -3 13
20
Juventus F.C.
8 9 - 7 +2 12
21
Celtic F.C.
8 13 - 14 -1 12
22
Manchester City F.C.
8 18 - 14 +4 11
23
Sporting CP
8 13 - 12 +1 11
24
Club Brugge K.V.
8 7 - 11 -4 11
25
GNK Dinamo Zagreb
8 12 - 19 -7 11
26
VfB Stuttgart
8 13 - 17 -4 10
27
FC Shakhtar Donetsk
8 8 - 16 -8 7
28
Bologna F.C. 1909
8 4 - 9 -5 6
29
Sao Đỏ Beograd
8 13 - 22 -9 6
30
SK Sturm Graz
8 5 - 14 -9 6
31
AC Sparta Praha
8 7 - 21 -14 4
32
RB Leipzig
8 8 - 15 -7 3
33
Girona FC
8 5 - 13 -8 3
34
FC Red Bull Salzburg
8 5 - 27 -22 3
35
ŠK Slovan Bratislava
8 7 - 27 -20 0
36
BSC Young Boys
8 3 - 24 -21 0
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Champions League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

57Trận đấu55
152Ghi được108
56Thủng lưới70
2.67Bàn thắng mỗi trận1.96
24Giữ sạch lưới17
41Trên 2.5 bàn34
89Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu