FC Bayern München vs Bayer Leverkusen
Tỷ số chung cuộc: FC Bayern München 2-2 Bayer Leverkusen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 15 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Bayern München thắng 4, hòa 4, Bayer Leverkusen thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 4
- Sân vận động
- Fußball Arena München, München
- Phong độ
- WWWDW FC Bayern München
- WWLWD Bayer Leverkusen
- 7' H. Kane 1-0
- 24' 1-1 Álex Grimaldo
- 34' Jonas Hofmann
- HT1-1
- 46' ▲ E. Palacios ▼ R. Andrich
- 47' Florian Wirtz
- 61' ▲ J. Musiala ▼ T. Müller
- 61' ▲ N. Mazraoui ▼ J. Kimmich
- 69' Edmond Tapsoba
- 70' ▲ M. Tel ▼ S. Gnabry
- 82' ▲ A. Adli ▼ J. Frimpong
- 85' ▲ E. Choupo-Moting ▼ H. Kane
- 85' ▲ M. de Ligt ▼ K. Laimer
- 86' L. Goretzka · M. Tel 2-1
- 90'+3 Jonas Hofmann
- 90' ▲ A. Hložek ▼ E. Tapsoba
- 90'+6 ▲ P. Hincapié ▼ J. Hofmann
- 90'+6 ▲ N. Amiri ▼ F. Wirtz
- 90'+4 2-2 E. Palacios11m
- FT2-2
Đội hình
- 26S. Ulreich 6.7
- 27K. Laimer ▼ 85' 7.3
- 2D. Upamecano 6.7
- 3Kim Min-Jae 7.5
- 19A. Davies 6.6
- 6J. Kimmich ▼ 61' 7.5
- 8L. Goretzka ⚽ 7.5
- 10L. Sané 7.7
- 25T. Müller ▼ 61' 7.7
- 7S. Gnabry ▼ 70' 6.3
- 9H. Kane ⚽ ▼ 85' 6.9
Dự bị 9
- 42J. Musiala ▲ 61' 6.7
- 40N. Mazraoui ▲ 61' 6.2
- 39M. Tel ▲ 70' 7.2
- 13E. Choupo-Moting ▲ 85' 6.7
- 4M. de Ligt ▲ 85' 6.2
- 18Daniel Peretz
- 20B. Sarr
- 46T. Fukui
- 41F. Krätzig
- 1L. Hrádecký 8.2
- 6O. Kossounou 7.3
- 4J. Tah 7.0
- 12E. Tapsoba ▼ 90' 6.9
- 30J. Frimpong ▼ 82' 6.2
- 8R. Andrich ▼ 46' 6.6
- 34G. Xhaka 7.0
- 20Álex Grimaldo ⚽ 7.9
- 7J. Hofmann ▼ 90' 7.2
- 10F. Wirtz ▼ 90' 6.3
- 22V. Boniface 6.9
Dự bị 9
- 25E. Palacios ⚽ ▲ 46' 7.3
- 21A. Adli ▲ 82' 6.7
- 23A. Hložek ▲ 90' 6.3
- 3P. Hincapié ▲ 90'
- 11N. Amiri ▲ 90'
- 32G. Puerta
- 19N. Tella
- 17M. Kovář
- 36N. Lomb
Thống kê
00⚑7
⚑430
52%Kiểm soát bóng48%
16Dứt điểm13
9Trúng đích5
4Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn3
7Phạt góc4
1Việt vị3
6Phạm lỗi6
0Thẻ vàng3
3Cứu thua7
599Chuyền bóng565
521Chuyền chính xác488
87%Chính xác chuyền86%
2.10Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.06
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 89 - 24 | +65 | 90 | |
| 2 | 34 | 78 - 39 | +39 | 73 | |
| 3 | 34 | 94 - 45 | +49 | 72 | |
| 4 | 34 | 77 - 39 | +38 | 65 | |
| 5 | 34 | 68 - 43 | +25 | 63 | |
| 6 | 34 | 51 - 50 | +1 | 47 | |
| 7 | 34 | 66 - 66 | 0 | 46 | |
| 8 | 34 | 50 - 55 | -5 | 42 | |
| 9 | 34 | 48 - 54 | -6 | 42 | |
| 10 | 34 | 45 - 58 | -13 | 42 | |
| 11 | 34 | 50 - 60 | -10 | 39 | |
| 12 | 34 | 41 - 56 | -15 | 37 | |
| 13 | 34 | 39 - 51 | -12 | 35 | |
| 14 | 34 | 56 - 67 | -11 | 34 | |
| 15 | 34 | 33 - 58 | -25 | 33 | |
| 16 | 34 | 42 - 74 | -32 | 33 | |
| 17 | 34 | 28 - 60 | -32 | 27 | |
| 18 | 34 | 30 - 86 | -56 | 17 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
54Trận đấu60
134Ghi được158
74Thủng lưới49
2.48Bàn thắng mỗi trận2.63
17Giữ sạch lưới26
43Trên 2.5 bàn43
75Hiệp hai87