R.C.D. Mallorca vs Valencia
Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 1-1 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 21 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 3, hòa 5, Valencia thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 33
- Sân vận động
- Estadi Mallorca Son Moix, Palma de Mallorca
- Phong độ
- DWLWD R.C.D. Mallorca
- LDLLL Valencia
- 11' ▲ Renzo Saravia ▼ T. Rendall
- 41' Stole Dimitrievski
- HT0-0
- 49' Samu Costa · S. Darder 1-0
- 52' Guido Rodríguez
- 56' ▲ J. Virgili ▼ T. Asano
- 60' ▲ A. Danjuma ▼ L. Beltran
- 60' ▲ L. Rioja ▼ F. Ugrinic
- 60' ▲ J. Guerra ▼ D. Lopez
- 67' 1-1 U. Sadiq · J. Guerra
- 76' ▲ A. Sanchez ▼ O. Mascarell
- 76' ▲ D. Lopez ▼ M. Morlanes
- 85' ▲ J. Llabres ▼ P. Torre
- 90'+5 ▲ J. Vazquez ▼ L. Ramazani
- FT1-1
Đội hình
- 1L. Roman 7.3
- 23P. Maffeo 6.9
- 24M. Valjent 7.5
- 5O. Mascarell ▼ 76' 7.2
- 22J. Mojica 6.6
- 12Samu Costa ⚽ 8.0
- 10S. Darder ⇢ 7.9
- 8M. Morlanes ▼ 76' 6.9
- 20P. Torre ▼ 85' 6.9
- 7V. Muriqi 6.6
- 11T. Asano ▼ 56' 6.2
Dự bị 12
- 25Pichu Cuellar
- 9A. Prats
- 6A. Sanchez ▲ 76' 6.7
- 19J. Llabres ▲ 85' 6.6
- 28C. Riba
- 4M. Kumbulla
- 3T. Lato
- 2M. Morey Bauza
- 27D. Lopez ▲ 76' 6.6
- 30J. Kalumba
- 17J. Virgili ▲ 56' 7.9
- 39J. Garcia
- 1S. Dimitrievski 8.9
- 12T. Rendall ▼ 11' 6.7
- 5C. Tarrega 6.5
- 18Pepelu 7.2
- 14J. Gaya 6.7
- 16D. Lopez ▼ 60' 6.3
- 23F. Ugrinic ▼ 60' 6.9
- 2G. Rodriguez 6.6
- 17L. Ramazani ▼ 90' 6.9
- 6U. Sadiq ⚽ 6.9
- 15L. Beltran ▼ 60' 6.5
Dự bị 12
- 13C. Rivero
- 20Renzo Saravia ▲ 11' 6.5
- 7A. Danjuma ▲ 60' 6.3
- 19D. Raba
- 11L. Rioja ▲ 60' 6.7
- 8J. Guerra ▲ 60' 7.2
- 29L. Nunez
- 9H. Duro
- 10A. Almeida
- 21J. Vazquez ▲ 90'
- 26Rubo
- 40J. Fontanet
Thống kê
00⚑7
⚑420
59%Kiểm soát bóng41%
20Dứt điểm10
8Trúng đích3
7Chệch đích4
15Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn3
7Phạt góc4
4Việt vị2
9Phạm lỗi12
0Thẻ vàng2
2Cứu thua7
1.36Bàn thắng ngăn chặn1.36
504Chuyền bóng349
430Chuyền chính xác283
85%Chính xác chuyền81%
1.82Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.68
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
42Trận đấu42
54Ghi được50
58Thủng lưới59
1.29Bàn thắng mỗi trận1.19
9Giữ sạch lưới11
25Trên 2.5 bàn18
32Hiệp hai36