Valencia
2 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
R.C.D. Mallorca

Valencia vs R.C.D. Mallorca

Tỷ số chung cuộc: Valencia 2-2 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 23 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valencia thắng 2, hòa 5, R.C.D. Mallorca thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 10
Sân vận động
Estadio de Mestalla, Valencia
Trọng tài
Carlos del Cerro
Phong độ
LDLLL Valencia
DWLWD R.C.D. Mallorca
  1. -5' Jaume Doménech
  2. -5' Abdón Prats
  3. 14' Mouctar Diakhaby
  4. 31' Kang-in Lee
  5. 32' 0-1 Ángel · Lee Kang-In
  6. 34' Maximiliano Gómez
  7. 38' 0-2 M. Diakhabyphản lưới
  8. 42' Dani Rodriguez
  9. HT0-2
  10. 46' Marcos André M. Gómez
  11. 46' Carlos Soler U. Račić
  12. 46' O. Alderete M. Diakhaby
  13. 52' Daniel Wass
  14. 55' Kang-in Lee
  15. 55' Kang-in Lee
  16. 63' Fer Niño Ángel
  17. 64' Manu Vallejo Hugo Duro
  18. 75' Jason D. Foulquier
  19. 75' L. Junior Dani Rodríguez
  20. 75' R. Battaglia Ruiz de Galarreta
  21. 77' Brian Oliván
  22. 85' Jaume Costa Antonio Sánchez
  23. 89' Rodrigo Battaglia
  24. 90'+4 Manu Vallejo
  25. 90'+10 Rodrigo Battaglia
  26. 90'+10 Rodrigo Battaglia
  27. 90'+3 Gonçalo Guedes · Gabriel Paulista 1-2
  28. 90'+8 José Gayà · Marcos André 2-2
  29. FT2-2

Đội hình

Valencia Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: José Bordalás
  1. 13J. Cillessen 6.7
  2. 5Gabriel Paulista 7.5
  3. 20D. Foulquier ▼ 75' 6.3
  4. 14José Gayà 7.9
  5. 12M. Diakhaby ▼ 46' 6.0
  6. 18D. Wass 7.5
  7. 7Gonçalo Guedes 7.9
  8. 8U. Račić ▼ 46' 6.9
  9. 11Hélder Costa 6.7
  10. 9M. Gómez ▼ 46' 6.2
  11. 19Hugo Duro ▼ 64' 6.2

Dự bị 11

  1. 22Marcos André ▲ 46' 7.6
  2. 10Carlos Soler ▲ 46' 6.6
  3. 15O. Alderete ▲ 46' 6.9
  4. 21Manu Vallejo ▲ 64' 6.9
  5. 23Jason ▲ 75' 7.7
  6. 16Álex Blanco
  7. 28G. Mamardashvili
  8. 32Jesús Vázquez
  9. 1Jaume Doménech
  10. 4Y. Musah
  11. 6Hugo Guillamón
R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luis García
  1. 1Manolo Reina 6.2
  2. 3Brian Oliván 6.2
  3. 15Pablo Maffeo 7.3
  4. 24M. Valjent 7.5
  5. 5F. Russo 7.0
  6. 14Dani Rodríguez ▼ 75' 6.9
  7. 4Ruiz de Galarreta ▼ 75' 6.7
  8. 12I. Baba 7.3
  9. 19Lee Kang-In 5.6
  10. 10Antonio Sánchez ▼ 85' 6.3
  11. 22Ángel ▼ 63' 7.3

Dự bị 12

  1. 26Fer Niño ▲ 63' 6.9
  2. 11L. Junior ▲ 75' 6.3
  3. 16R. Battaglia ▲ 75' 6.2
  4. 18Jaume Costa ▲ 85' 5.9
  5. 6Febas
  6. 2Joan Sastre
  7. 8Salva Sevilla
  8. 13D. Greif
  9. 20A. Sedlar
  10. 9Abdón Prats
  11. 7Jordi Mboula
  12. 23A. Ndiaye

Thống kê

055
062
73%Kiểm soát bóng27%
20Dứt điểm9
6Trúng đích4
9Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm2
7Sút ngoài vòng cấm7
5Bị chặn1
5Phạt góc0
0Việt vị1
15Phạm lỗi19
5Thẻ vàng6
0Thẻ đỏ2
3Cứu thua3
511Chuyền bóng205
418Chuyền chính xác132
82%Chính xác chuyền64%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 80 - 31 +49 86
2
F.C. Barcelona
38 68 - 38 +30 73
3
Atlético Madrid
38 65 - 43 +22 71
4
Sevilla F.C.
38 53 - 30 +23 70
5
Real Betis
38 62 - 40 +22 65
6
Real Sociedad
38 40 - 37 +3 62
7
Villarreal
38 63 - 37 +26 59
8
Athletic Bilbao
38 43 - 36 +7 55
9
Valencia
38 48 - 53 -5 48
10
CA Osasuna
38 37 - 51 -14 47
11
RC Celta de Vigo
38 43 - 43 0 46
12
Rayo Vallecano
38 39 - 50 -11 42
13
Elche CF
38 40 - 52 -12 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 53 -13 42
15
Getafe CF
38 33 - 41 -8 39
16
R.C.D. Mallorca
38 36 - 63 -27 39
17
Cádiz CF
38 35 - 51 -16 39
18
Granada CF
38 44 - 61 -17 38
19
Levante UD
38 51 - 76 -25 35
20
Deportivo Alavés
38 31 - 65 -34 31
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

53Trận đấu49
73Ghi được55
66Thủng lưới69
1.38Bàn thắng mỗi trận1.12
18Giữ sạch lưới14
27Trên 2.5 bàn23
36Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu