Valencia
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
R.C.D. Mallorca

Valencia vs R.C.D. Mallorca

Tỷ số chung cuộc: Valencia 1-1 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 19 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valencia thắng 2, hòa 5, R.C.D. Mallorca thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 17
Sân vận động
Estadio de Mestalla, Valencia
Phong độ
LDLLL Valencia
DWLWD R.C.D. Mallorca
  1. 23' 0-1 Samu Costa · A. Raillo
  2. HT0-1
  3. 46' Samú Costa
  4. 52' H. Duro · T. Correia 1-1
  5. 58' S. Darder M. Morlanes
  6. 66' Filip Ugrinić
  7. 66' M. Kumbulla J. Virgili
  8. 72' J. Guerra F. Ugrinic
  9. 72' L. Ramazani L. Rioja
  10. 76' A. Danjuma A. Almeida
  11. 76' D. Foulquier T. Correia
  12. 79' Leo Román
  13. 87' Mateo Joseph
  14. 87' D. Lopez L. Beltran
  15. 87' M. Morey Bauza M. Joseph
  16. 87' T. Asano A. Sanchez
  17. 90'+1 Hugo Duro
  18. FT1-1

Đội hình

Valencia Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Carlos Corberan
  1. 25J. Agirrezabala 6.3
  2. 12T. Correia ▼ 76' 6.2
  3. 5C. Tarrega 6.3
  4. 3J. Copete 7.2
  5. 14J. Gaya 6.6
  6. 11L. Rioja ▼ 72' 7.2
  7. 23F. Ugrinic ▼ 72' 6.6
  8. 18Pepelu 8.7
  9. 10A. Almeida ▼ 76' 6.9
  10. 9H. Duro 7.7
  11. 15L. Beltran ▼ 87' 6.3

Dự bị 12

  1. 28V. Abril
  2. 13C. Rivero
  3. 4M. Diakhaby
  4. 7A. Danjuma ▲ 76' 7.0
  5. 8J. Guerra ▲ 72' 6.7
  6. 16D. Lopez ▲ 87' 6.5
  7. 17L. Ramazani ▲ 72' 6.3
  8. 19D. Raba
  9. 20D. Foulquier ▲ 76' 6.9
  10. 21J. Vazquez
  11. 22B. Santamaria
  12. 26Rubo
R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Jagoba Arrasate
  1. 1L. Roman 6.6
  2. 23P. Maffeo 6.3
  3. 24M. Valjent 6.3
  4. 21A. Raillo 7.2
  5. 22J. Mojica 7.3
  6. 8M. Morlanes ▼ 58' 6.7
  7. 12Samu Costa 8.2
  8. 6A. Sanchez ▼ 87' 6.9
  9. 18M. Joseph ▼ 87' 6.2
  10. 17J. Virgili ▼ 66' 6.3
  11. 7V. Muriqi 6.7

Dự bị 12

  1. 13L. Bergstrom
  2. 2M. Morey Bauza ▲ 87' 6.7
  3. 3T. Lato
  4. 4M. Kumbulla ▲ 66' 6.7
  5. 9A. Prats
  6. 10S. Darder ▲ 58' 6.9
  7. 11T. Asano ▲ 87' 6.5
  8. 19J. Llabres
  9. 20P. Torre
  10. 26I. Salhi
  11. 27D. Lopez ▲ 87'
  12. 30M. Domenech

Thống kê

0212
330
71%Kiểm soát bóng29%
17Dứt điểm4
2Trúng đích2
5Chệch đích1
9Sút trong vòng cấm2
8Sút ngoài vòng cấm2
10Bị chặn1
12Phạt góc3
2Việt vị4
10Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
1Cứu thua1
0.32Bàn thắng ngăn chặn0.32
568Chuyền bóng242
502Chuyền chính xác172
88%Chính xác chuyền71%
1.42Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.19

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu42
50Ghi được54
59Thủng lưới58
1.19Bàn thắng mỗi trận1.29
11Giữ sạch lưới9
18Trên 2.5 bàn25
36Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu