Valencia vs R.C.D. Mallorca
Tỷ số chung cuộc: Valencia 1-2 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 22 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valencia thắng 2, hòa 5, R.C.D. Mallorca thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 11
- Sân vận động
- Estadio de Mestalla, Valencia
- Trọng tài
- José Sánchez
- Phong độ
- LDLLL Valencia
- DWLWD R.C.D. Mallorca
- 4' ▲ C. Özkacar ▼ M. Diakhaby
- 15' Rodrigo Battaglia
- HT0-0
- 52' E. Cavani11m 1-0
- 55' ▲ Dani Rodríguez ▼ Copete
- 55' ▲ A. Ndiaye ▼ R. Battaglia
- 55' ▲ I. Baba ▼ Antonio Sánchez
- 60' Vedat Muriqi
- 65' Gabriel Paulista
- 66' 1-1 V. Muriqi11m
- 67' ▲ Hugo Guillamón ▼ Nico González
- 70' Yunus Musah
- 74' ▲ Marcos André ▼ André Almeida
- 74' ▲ Hugo Duro ▼ J. Kluivert
- 76' ▲ M. Nastasić ▼ M. Valjent
- 79' ▲ G. González ▼ Jaume Costa
- 83' 1-2 Lee Kang-In · Dani Rodríguez
- 86' Iñigo Ruiz de Galarreta
- 90'+1 Hugo Guillamón
- 90'+2 Antonio Raíllo
- 90'+2 Dani Rodríguez
- FT1-2
Đội hình
- 25G. Mamardashvili 6.2
- 2Thierry Correia 7.2
- 5Gabriel Paulista 6.7
- 12M. Diakhaby ▼ 4'
- 14José Gayà 7.3
- 4Y. Musah 6.5
- 17Nico González ▼ 67' 6.2
- 18André Almeida ▼ 74' 6.9
- 9J. Kluivert ▼ 74' 6.6
- 7E. Cavani ⚽ 7.7
- 16Samuel Lino 6.7
Dự bị 12
- 15C. Özkacar ▲ 4' 6.9
- 6Hugo Guillamón ▲ 67' 6.5
- 22Marcos André ▲ 74' 6.6
- 19Hugo Duro ▲ 74' 6.7
- 13Cristian Rivero
- 8Ilaix Moriba
- 29Fran Pérez
- 3Toni Lato
- 20D. Foulquier
- 1Iago Herrerín
- 33Cristhian Mosquera
- 21Jesús Vázquez
- 1P. Rajković 6.9
- 15Pablo Maffeo 6.9
- 24M. Valjent ▼ 76' 6.3
- 21Raíllo 6.9
- 6Copete ▼ 55' 7.0
- 18Jaume Costa ▼ 79' 6.7
- 10Antonio Sánchez ▼ 55' 6.0
- 16R. Battaglia ▼ 55' 6.7
- 4Ruíz de Galarreta 6.9
- 19Lee Kang-In ⚽ 7.3
- 7V. Muriqi ⚽ 7.3
Dự bị 12
- 14Dani Rodríguez ▲ 55' 7.5
- 23A. Ndiaye ▲ 55' 6.9
- 12I. Baba ▲ 55' 6.7
- 2M. Nastasić ▲ 76' 6.7
- 20G. González ▲ 79' 6.7
- 3B. Cufré
- 29Josep Gayá
- 5F. Russo
- 31Leo Román
- 11L. Junior
- 9Abdón Prats
- 22Ángel
Thống kê
03⚑5
⚑350
68%Kiểm soát bóng32%
13Dứt điểm10
3Trúng đích5
6Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn2
5Phạt góc3
3Việt vị1
14Phạm lỗi19
3Thẻ vàng5
3Cứu thua2
547Chuyền bóng271
464Chuyền chính xác188
85%Chính xác chuyền69%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 20 | +50 | 88 | |
| 2 | 38 | 75 - 36 | +39 | 78 | |
| 3 | 38 | 70 - 33 | +37 | 77 | |
| 4 | 38 | 51 - 35 | +16 | 71 | |
| 5 | 38 | 59 - 40 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 46 - 41 | +5 | 60 | |
| 7 | 38 | 37 - 42 | -5 | 53 | |
| 8 | 38 | 47 - 43 | +4 | 51 | |
| 9 | 38 | 37 - 43 | -6 | 50 | |
| 10 | 38 | 58 - 55 | +3 | 49 | |
| 11 | 38 | 45 - 53 | -8 | 49 | |
| 12 | 38 | 47 - 54 | -7 | 49 | |
| 13 | 38 | 43 - 53 | -10 | 43 | |
| 14 | 38 | 30 - 53 | -23 | 42 | |
| 15 | 38 | 34 - 45 | -11 | 42 | |
| 16 | 38 | 42 - 45 | -3 | 42 | |
| 17 | 38 | 49 - 65 | -16 | 41 | |
| 18 | 38 | 33 - 63 | -30 | 40 | |
| 19 | 38 | 52 - 69 | -17 | 37 | |
| 20 | 38 | 30 - 67 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
51Trận đấu50
67Ghi được59
65Thủng lưới50
1.31Bàn thắng mỗi trận1.18
10Giữ sạch lưới20
26Trên 2.5 bàn17
35Hiệp hai33