R.C.D. Mallorca vs Valencia
Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 1-1 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 7 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 3, hòa 5, Valencia thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 9
- Sân vận động
- Estadi Mallorca Son Moix, Palma de Mallorca
- Phong độ
- DWLWD R.C.D. Mallorca
- LDLLL Valencia
- 5' Dani Rodríguez · Vedat Muriqi 1-0
- 16' Giovanni González
- 36' Samuel Costa
- 45'+3 1-1 Diego Lopez · Thierry Correia
- HT1-1
- 58' ▲ Fran Pérez ▼ Roman Yaremchuk
- 61' ▲ Cyle Larin ▼ Abdón Prats
- 69' Fran Pérez
- 70' ▲ Amath Ndiaye ▼ Antonio Sánchez
- 70' ▲ Jaume Costa ▼ Toni Lato
- 72' ▲ Hugo Guillamón ▼ Diego Lopez
- 72' ▲ Dimitri Foulquier ▼ Cenk Özkaçar
- 74' ▲ Manu Morlanes ▼ Sergi Darder
- 74' ▲ Omar Mascarell ▼ Samuel Costa
- 90' ▲ Yarek Gasiorowski ▼ Thierry Correia
- FT1-1
Đội hình
- 1Predrag Rajković 6.9
- 20Giovanni González 7.2
- 24Martin Valjent 7.2
- 2Matija Nastasić 6.9
- 3Toni Lato ▼ 70' 7.2
- 18Antonio Sánchez ▼ 70' 6.9
- 12Samuel Costa ▼ 74' 6.5
- 10Sergi Darder ▼ 74' 7.2
- 14Dani Rodríguez ⚽ 7.5
- 9Abdón Prats ▼ 61' 6.6
- 7Vedat Muriqi ⇢ 7.7
Dự bị 12
- 17Cyle Larin ▲ 61' 7.0
- 11Jaume Costa ▲ 70' 6.6
- 23Amath Ndiaye ▲ 70' 6.3
- 5Omar Mascarell ▲ 74' 6.2
- 8Manu Morlanes ▲ 74' 6.6
- 13Dominik Greif
- 25Iván Cuéllar
- 6José Copete
- 4Siebe Van Der Heyden
- 27David López
- 29Miguelito
- 19Javi Llabrés
- 25Giorgi Mamardashvili 7.5
- 12Thierry Correia ⇢ ▼ 90' 7.2
- 3Cristhian Mosquera 6.3
- 5Gabriel Paulista 6.6
- 15Cenk Özkaçar ▼ 72' 6.9
- 16Diego Lopez ⚽ ▼ 72' 7.2
- 18Pepelu 7.9
- 8Javier Guerra 7.0
- 9Hugo Duro 6.3
- 19Selim Amallah 7.3
- 17Roman Yaremchuk ▼ 58' 6.3
Dự bị 11
- 23Fran Pérez ▲ 58' 6.3
- 20Dimitri Foulquier ▲ 72' 6.5
- 6Hugo Guillamón ▲ 72' 6.6
- 34Yarek Gasiorowski ▲ 90'
- 1Jaume Doménech
- 13Cristian Rivero
- 31Ruben Iranzo Lendinez
- 29César Tárrega
- 30Hugo González
- 36Mario Dominguez
- 27Pablo Gozálbez
Thống kê
02⚑3
⚑610
49%Kiểm soát bóng51%
9Dứt điểm11
5Trúng đích3
2Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn5
3Phạt góc6
4Việt vị0
17Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
2Cứu thua4
441Chuyền bóng463
349Chuyền chính xác371
79%Chính xác chuyền80%
0.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.55
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 87 - 26 | +61 | 95 | |
| 2 | 38 | 79 - 44 | +35 | 85 | |
| 3 | 38 | 85 - 46 | +39 | 81 | |
| 4 | 38 | 70 - 43 | +27 | 76 | |
| 5 | 38 | 61 - 37 | +24 | 68 | |
| 6 | 38 | 51 - 39 | +12 | 60 | |
| 7 | 38 | 48 - 45 | +3 | 57 | |
| 8 | 38 | 65 - 65 | 0 | 53 | |
| 9 | 38 | 40 - 45 | -5 | 49 | |
| 10 | 38 | 36 - 46 | -10 | 46 | |
| 11 | 38 | 45 - 56 | -11 | 45 | |
| 12 | 38 | 42 - 54 | -12 | 43 | |
| 13 | 38 | 46 - 57 | -11 | 41 | |
| 14 | 38 | 48 - 54 | -6 | 41 | |
| 15 | 38 | 33 - 44 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 33 - 47 | -14 | 40 | |
| 17 | 38 | 29 - 48 | -19 | 38 | |
| 18 | 38 | 26 - 55 | -29 | 33 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 21 | |
| 20 | 38 | 38 - 79 | -41 | 21 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
51Trận đấu48
60Ghi được54
52Thủng lưới57
1.18Bàn thắng mỗi trận1.13
16Giữ sạch lưới18
17Trên 2.5 bàn21
36Hiệp hai28