R.C.D. Mallorca

R.C.D. Mallorca

Tây Ban Nha · Segunda División

R.C.D. Mallorca: vị trí 6 trên bảng xếp hạng Segunda División — điểm: 18, số trận: 10. Trận tiếp theo: CD Leganés vs R.C.D. Mallorca, 24 tháng 10. Kết quả mới nhất: SD Eibar 1-1 R.C.D. Mallorca, 17 tháng 10.

Phong độ
WLDWD
HLV
Luis Garcia · Từ 2026
Vị trí
6 · Đ: 18 · Tr: 10 →
Sân vận động
Estadi Mallorca Son Moix, Palma de Mallorca · 23.142

Lịch thi đấu

08-11
FC Andorra
R.C.D. Mallorca
–
–
15-11
R.C.D. Mallorca
Córdoba CF
–
–
22-11
CD Tenerife
R.C.D. Mallorca
–
–
29-11
R.C.D. Mallorca
CD Castellón
–
–
06-12
Celta de Vigo II
R.C.D. Mallorca
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,5
Thủng lưới
1,2
Tổng
2,6

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
14–4–4
Sân khách
2–6–10
Thắng đậm nhất
3-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,6 : 0,5
Hiệp hai
0,8 : 0,7
Trên 2.5 bàn 57%
Trên 1.5 bàn 83%
Cả hai cùng ghi bàn 53%
Giữ sạch lưới 30%
Không ghi bàn 25%

Tỉ số thường gặp

  • 1-26× · 15%
  • 1-15× · 13%
  • 3-05× · 13%
  • 0-03× · 8%
  • 0-23× · 8%
  • 3-12× · 5%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Segunda División 10532 12564-4-2
Friendlies Clubs 4310 1132—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 76 · 12% 1–15′ · Thủng lưới 89 · 14% 12% 14% 1–15 16–30′ · Ghi được 102 · 17% 16–30′ · Thủng lưới 92 · 14% 17% 14% 16–30 31–45′ · Ghi được 90 · 15% 31–45′ · Thủng lưới 102 · 16% 15% 16% 31–45 46–60′ · Ghi được 98 · 16% 46–60′ · Thủng lưới 104 · 16% 16% 16% 46–60 61–75′ · Ghi được 107 · 18% 61–75′ · Thủng lưới 117 · 18% 18% 18% 61–75 76–90′ · Ghi được 138 · 23% 76–90′ · Thủng lưới 140 · 22% 23% 22% 76–90

Trận có bàn thắng: 492, 2010–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu