R.C.D. Mallorca
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Valencia

R.C.D. Mallorca vs Valencia

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 1-0 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 25 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 3, hòa 5, Valencia thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 36
Sân vận động
Visit Mallorca Estadi, Palma de Mallorca
Trọng tài
Alejandro Hernández
Phong độ
DWLWD R.C.D. Mallorca
LDLLL Valencia
  1. 8' Tino Kadewere
  2. 12' Kang-in Lee
  3. 39' Dani Rodríguez
  4. HT0-0
  5. 46' Jaume Costa A. Ndiaye
  6. 64' V. Muriqi · Lee Kang-In 1-0
  7. 65' Abdón Prats T. Kadewere
  8. 66' J. Kluivert Nico González
  9. 66' Samu Castillejo Diego López
  10. 75' Alberto Marí Samuel Lino
  11. 75' E. Cavani Hugo Duro
  12. 76' Manu Morlanes D. Hadžikadunić
  13. 83' Edinson Cavani
  14. 83' Josep Gayá Lee Kang-In
  15. 83' Antonio Sánchez Dani Rodríguez
  16. 83' D. Foulquier Thierry Correia
  17. 90'+5 Antonio Sánchez
  18. 90'+3 Alberto Mari
  19. FT1-0

Đội hình

R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: J. Aguirre
  1. 1P. Rajković 8.0
  2. 5D. Hadžikadunić ▼ 76' 6.9
  3. 24M. Valjent 7.2
  4. 6Copete 7.7
  5. 15Pablo Maffeo 6.9
  6. 14Dani Rodríguez ▼ 83' 6.9
  7. 12I. Baba 7.3
  8. 19Lee Kang-In ▼ 83' 7.7
  9. 17T. Kadewere ▼ 65' 6.7
  10. 7V. Muriqi 7.2
  11. 23A. Ndiaye ▼ 46' 6.9

Dự bị 12

  1. 18Jaume Costa ▲ 46' 6.7
  2. 9Abdón Prats ▲ 65' 6.3
  3. 11Manu Morlanes ▲ 76' 7.2
  4. 29Josep Gayá ▲ 83' 6.6
  5. 10Antonio Sánchez ▲ 83' 6.5
  6. 8C. Grenier
  7. 31Leo Román
  8. 22Ángel
  9. 13D. Greif
  10. 42Marcos Fernández
  11. 20G. González
  12. 30Miquel Llabrés
Valencia Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Rubén Baraja
  1. 25G. Mamardashvili 6.7
  2. 2Thierry Correia ▼ 83' 7.5
  3. 12M. Diakhaby 6.9
  4. 5Gabriel Paulista 7.0
  5. 14José Gayà 7.3
  6. 36Javi Guerra 6.5
  7. 17Nico González ▼ 66' 6.6
  8. 40Diego López ▼ 66' 6.0
  9. 18André Almeida 7.0
  10. 16Samuel Lino ▼ 75' 6.3
  11. 19Hugo Duro ▼ 75' 6.2

Dự bị 12

  1. 9J. Kluivert ▲ 66' 6.7
  2. 11Samu Castillejo ▲ 66' 6.5
  3. 46Alberto Marí ▲ 75' 6.2
  4. 7E. Cavani ▲ 75' 6.7
  5. 20D. Foulquier ▲ 83' 6.6
  6. 29Fran Pérez
  7. 23Jaume Doménech
  8. 3Toni Lato
  9. 6Hugo Guillamón
  10. 8I. Moriba
  11. 15C. Özkacar
  12. 21Jesús Vázquez

Thống kê

042
420
40%Kiểm soát bóng60%
4Dứt điểm15
3Trúng đích5
0Chệch đích4
3Sút trong vòng cấm12
1Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn6
2Phạt góc4
15Phạm lỗi12
4Thẻ vàng2
5Cứu thua2
326Chuyền bóng485
243Chuyền chính xác399
75%Chính xác chuyền82%
0.54Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.96

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

50Trận đấu51
59Ghi được67
50Thủng lưới65
1.18Bàn thắng mỗi trận1.31
20Giữ sạch lưới10
17Trên 2.5 bàn26
33Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu