F.C. Barcelona
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
R.C.D. Mallorca

F.C. Barcelona vs R.C.D. Mallorca

Tỷ số chung cuộc: F.C. Barcelona 3-0 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 7 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Barcelona thắng 9, hòa 1, R.C.D. Mallorca thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 23
Sân vận động
Camp Nou, Barcelona
Phong độ
WWWWW F.C. Barcelona
DWLWD R.C.D. Mallorca
  1. 29' R. Lewandowski · D. Olmo 1-0
  2. HT1-0
  3. 61' Lamine Yamal · D. Olmo 2-0
  4. 62' A. Sanchez M. Morey Bauza
  5. 62' S. Darder P. Torre
  6. 62' M. Joseph J. Virgili
  7. 67' F. Torres M. Rashford
  8. 67' M. Bernal D. Olmo
  9. 77' M. Morlanes Samu Costa
  10. 77' J. Llabres V. Muriqi
  11. 78' J. Cancelo R. Lewandowski
  12. 78' R. Bardghji Lamine Yamal
  13. 83' M. Bernal · Fermin 3-0
  14. 84' T. Marques Fermín
  15. FT3-0

Đội hình

F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Hansi Flick
  1. 13J. Garcia 7.9
  2. 23J. Kounde 6.6
  3. 5P. Cubarsi 7.3
  4. 24E. Garcia 8.2
  5. 3A. Balde 6.9
  6. 16Fermín ▼ 84' 7.2
  7. 17M. Casado 7.2
  8. 20D. Olmo ⇢2 ▼ 67' 7.9
  9. 10Lamine Yamal ▼ 78' 8.0
  10. 9R. Lewandowski ▼ 78' 7.9
  11. 14M. Rashford ▼ 67' 6.3

Dự bị 10

  1. 2J. Cancelo ▲ 78' 6.7
  2. 4R. Araujo
  3. 7F. Torres ▲ 67' 6.3
  4. 18G. Martin
  5. 19R. Bardghji ▲ 78' 6.3
  6. 21F. de Jong
  7. 22M. Bernal ▲ 67' 7.9
  8. 25W. Szczesny
  9. 31D. Kochen
  10. 43T. Marques ▲ 84' 6.3
R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Martin Demichelis
  1. 1L. Roman 6.6
  2. 23P. Maffeo 6.5
  3. 27D. Lopez 6.9
  4. 24M. Valjent 5.9
  5. 22J. Mojica 5.9
  6. 12Samu Costa ▼ 77' 6.9
  7. 5O. Mascarell 7.0
  8. 2M. Morey Bauza ▼ 62' 6.7
  9. 20P. Torre ▼ 62' 6.3
  10. 17J. Virgili ▼ 62' 6.6
  11. 7V. Muriqi ▼ 77' 6.3

Dự bị 12

  1. 13L. Bergstrom
  2. 25Pichu Cuellar
  3. 3T. Lato
  4. 4M. Kumbulla
  5. 6A. Sanchez ▲ 62' 6.9
  6. 8M. Morlanes ▲ 77' 6.7
  7. 10S. Darder ▲ 62' 6.5
  8. 15Z. Luvumbo
  9. 18M. Joseph ▲ 62' 6.5
  10. 19J. Llabres ▲ 77' 6.5
  11. 21A. Raillo
  12. 30J. Kalumba

Thống kê

0012
300
76%Kiểm soát bóng24%
24Dứt điểm9
7Trúng đích4
6Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm6
13Sút ngoài vòng cấm3
11Bị chặn2
12Phạt góc3
0Việt vị3
7Phạm lỗi9
4Cứu thua4
-0.52Bàn thắng ngăn chặn-0.52
777Chuyền bóng237
706Chuyền chính xác165
91%Chính xác chuyền70%
2.63Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.80

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

56Trận đấu42
155Ghi được54
62Thủng lưới58
2.77Bàn thắng mỗi trận1.29
18Giữ sạch lưới9
44Trên 2.5 bàn25
83Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu