F.C. Barcelona
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
R.C.D. Mallorca

F.C. Barcelona vs R.C.D. Mallorca

Tỷ số chung cuộc: F.C. Barcelona 3-0 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 28 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Barcelona thắng 9, hòa 1, R.C.D. Mallorca thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 37
Sân vận động
Spotify Camp Nou, Barcelona
Trọng tài
Jorge Figueroa
Phong độ
WWWWW F.C. Barcelona
DWLWD R.C.D. Mallorca
  1. 1' Ansu Fati · Gavi 1-0
  2. 14' Amath Ndiaye
  3. 14' Amath Ndiaye
  4. 17' Sergi Roberto Alejandro Balde
  5. 24' Ansu Fati · R. Lewandowski 2-0
  6. HT2-0
  7. 46' C. Grenier Josep Gayá
  8. 70' Gavi · O. Dembélé 3-0
  9. 72' Ángel Dani Rodríguez
  10. 79' Raphinha Ansu Fati
  11. 79' Abdón Prats V. Muriqi
  12. 81' Marcos Alonso Jordi Alba
  13. 84' Ferran Torres O. Dembélé
  14. 85' Eric García Sergio Busquets
  15. 86' G. González Manu Morlanes
  16. 87' Rubén Quintanilla Jaume Costa
  17. FT3-0

Đội hình

F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Xavi
  1. 1M. ter Stegen 7.2
  2. 28Alejandro Balde ▼ 17' 6.6
  3. 23J. Koundé 7.2
  4. 15A. Christensen 7.2
  5. 18Jordi Alba ▼ 81' 7.9
  6. 30Gavi 8.2
  7. 5Sergio Busquets ▼ 85' 7.0
  8. 21F. de Jong 7.9
  9. 7O. Dembélé ▼ 84' 8.7
  10. 9R. Lewandowski 8.3
  11. 10Ansu Fati ⚽2 ▼ 79' 8.3

Dự bị 9

  1. 20Sergi Roberto ▲ 17' 7.0
  2. 22Raphinha ▲ 79' 6.3
  3. 17Marcos Alonso ▲ 81' 6.7
  4. 11Ferran Torres ▲ 84' 6.6
  5. 24Eric García ▲ 85'
  6. 19F. Kessié
  7. 36Arnau Tenas
  8. 32Pablo Torre
  9. 13Iñaki Peña
R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: J. Aguirre
  1. 13D. Greif 6.9
  2. 15Pablo Maffeo 6.0
  3. 29Josep Gayá ▼ 46' 6.3
  4. 24M. Valjent 7.2
  5. 6Copete 7.0
  6. 18Jaume Costa ▼ 87' 6.2
  7. 14Dani Rodríguez ▼ 72' 6.2
  8. 11Manu Morlanes ▼ 86' 6.5
  9. 12I. Baba 6.7
  10. 23A. Ndiaye 3.0
  11. 7V. Muriqi ▼ 79' 6.9

Dự bị 12

  1. 8C. Grenier ▲ 46' 6.7
  2. 22Ángel ▲ 72' 6.7
  3. 9Abdón Prats ▲ 79' 6.3
  4. 20G. González ▲ 86'
  5. 46Rubén Quintanilla ▲ 87'
  6. 17T. Kadewere
  7. 30Miquel Llabrés
  8. 31Leo Román
  9. 36Miguel Martín
  10. 42Marcos Fernández
  11. 44B. Garay
  12. 1P. Rajković

Thống kê

0014
301
78%Kiểm soát bóng22%
28Dứt điểm3
9Trúng đích1
11Chệch đích0
21Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm0
8Bị chặn2
14Phạt góc3
0Việt vị1
4Phạm lỗi9
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua5
713Chuyền bóng196
649Chuyền chính xác132
91%Chính xác chuyền67%
3.64Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.09

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

59Trận đấu50
116Ghi được59
52Thủng lưới50
1.97Bàn thắng mỗi trận1.18
32Giữ sạch lưới20
34Trên 2.5 bàn17
60Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu