F.C. Barcelona

F.C. Barcelona

Tây Ban Nha · Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha

F.C. Barcelona: vị trí 1 trên bảng xếp hạng Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha — điểm: 27, số trận: 9. Trận tiếp theo: Paris Saint-Germain vs F.C. Barcelona, 20 tháng 10. Kết quả mới nhất: Real Betis 2-5 F.C. Barcelona, 17 tháng 10.

Phong độ
WWWWW
HLV
H. Flick · Từ 2024
Vị trí
1 · Đ: 27 · Tr: 9 →
Sân vận động
Camp Nou, Barcelona

Lịch thi đấu

08-11
Atlético Madrid
F.C. Barcelona
–
–
22-11
F.C. Barcelona
Villarreal
–
–
25-11
Sabah FK (Azerbaijan)
F.C. Barcelona
–
–
29-11
Deportivo La Coruna
F.C. Barcelona
–
–

Kết quả mới nhất

Vắng mặt 6

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
2,9
Thủng lưới
1
Tổng
3,9

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
20–0–1
Sân khách
13–2–4
Thắng đậm nhất
7-2

Theo hiệp

Hiệp một
1,3 : 0,5
Hiệp hai
1,6 : 0,5
Trên 2.5 bàn 73%
Trên 1.5 bàn 85%
Cả hai cùng ghi bàn 60%
Giữ sạch lưới 33%
Không ghi bàn 8%

Tỉ số thường gặp

  • 4-15× · 13%
  • 5-24× · 10%
  • 3-04× · 10%
  • 2-14× · 10%
  • 1-04× · 10%
  • 3-13× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha 9900 39944-3-3
Friendlies Clubs 6402 1481—
UEFA Champions League 2200 9204-3-3

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 235 · 12% 1–15′ · Thủng lưới 110 · 14% 12% 14% 1–15 16–30′ · Ghi được 316 · 15% 16–30′ · Thủng lưới 112 · 14% 15% 14% 16–30 31–45′ · Ghi được 362 · 18% 31–45′ · Thủng lưới 139 · 17% 18% 17% 31–45 46–60′ · Ghi được 332 · 16% 46–60′ · Thủng lưới 150 · 18% 16% 18% 46–60 61–75′ · Ghi được 347 · 17% 61–75′ · Thủng lưới 126 · 15% 17% 15% 61–75 76–90′ · Ghi được 451 · 22% 76–90′ · Thủng lưới 176 · 22% 22% 22% 76–90

Trận có bàn thắng: 800, 2010–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu