R.C.D. Mallorca vs F.C. Barcelona
Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 2-2 F.C. Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 26 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 0, hòa 1, F.C. Barcelona thắng 9.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 7
- Sân vận động
- Estadi Mallorca Son Moix, Palma de Mallorca
- Phong độ
- DWLWD R.C.D. Mallorca
- WWWWW F.C. Barcelona
- -5' Pablo Maffeo
- 8' Vedat Muriqi · Antonio Sánchez 1-0
- 35' ▲ Jaume Costa ▼ Pablo Maffeo
- 36' Oriol Romeu
- 41' 1-1 Raphinha
- 45'+3 Abdón Prats · Vedat Muriqi 2-1
- HT2-1
- 48' Dani Rodríguez
- 58' ▲ Robert Lewandowski ▼ Ferran Torres
- 61' Matija Nastasić
- 62' ▲ Cyle Larin ▼ Antonio Sánchez
- 62' ▲ Sergi Darder ▼ Abdón Prats
- 64' ▲ Lamine Yamal ▼ João Félix
- 64' ▲ Fermín López ▼ Oriol Romeu
- 67' Lamine Yamal
- 75' 2-2 Fermín López · Raphinha
- 78' ▲ Jules Koundé ▼ Iñigo Martínez
- 84' Giovanni González
- 85' ▲ Manu Morlanes ▼ Dani Rodríguez
- 85' ▲ Siebe Van Der Heyden ▼ Giovanni González
- 90'+8 Siebe Van Der Heyden
- FT2-2
Đội hình
- 1Predrag Rajković 6.3
- 20Giovanni González ▼ 85' 6.3
- 24Martin Valjent 6.5
- 2Matija Nastasić 6.3
- 6José Copete 6.7
- 15Pablo Maffeo ▼ 35' 6.9
- 18Antonio Sánchez ⇢ ▼ 62' 7.2
- 12Samuel Costa 6.9
- 14Dani Rodríguez ▼ 85' 6.2
- 9Abdón Prats ⚽ ▼ 62' 7.2
- 7Vedat Muriqi ⚽ ⇢ 8.7
Dự bị 12
- 11Jaume Costa ▲ 35' 6.5
- 10Sergi Darder ▲ 62' 7.0
- 17Cyle Larin ▲ 62' 7.0
- 4Siebe Van Der Heyden ▲ 85' 6.5
- 8Manu Morlanes ▲ 85' 6.7
- 25Iván Cuéllar
- 13Dominik Greif
- 27David López
- 5Omar Mascarell
- 26Ruben Quintanilla
- 19Javi Llabrés
- 23Amath Ndiaye
- 1Marc-André ter Stegen 6.3
- 2João Cancelo 6.9
- 4Ronald Araújo 6.9
- 5Iñigo Martínez ▼ 78' 6.9
- 3Alejandro Baldé 6.3
- 22İlkay Gündoğan 6.3
- 18Oriol Romeu ▼ 64' 6.3
- 6Gavi 7.7
- 11Raphinha ⚽ ⇢ 8.3
- 7Ferran Torres ▼ 58' 6.9
- 14João Félix ▼ 64' 7.0
Dự bị 9
- 9Robert Lewandowski ▲ 58' 6.9
- 32Fermín López ⚽ ▲ 64' 7.3
- 27Lamine Yamal ▲ 64' 7.2
- 23Jules Koundé ▲ 78' 6.7
- 26Ander Astralaga
- 13Iñaki Peña
- 17Marcos Alonso
- 20Sergi Roberto
- 15Andreas Christensen
Thống kê
14⚑7
⚑210
30%Kiểm soát bóng70%
10Dứt điểm10
5Trúng đích4
2Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn1
7Phạt góc2
6Việt vị1
19Phạm lỗi7
4Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
246Chuyền bóng584
152Chuyền chính xác497
62%Chính xác chuyền85%
0.79Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.89
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 87 - 26 | +61 | 95 | |
| 2 | 38 | 79 - 44 | +35 | 85 | |
| 3 | 38 | 85 - 46 | +39 | 81 | |
| 4 | 38 | 70 - 43 | +27 | 76 | |
| 5 | 38 | 61 - 37 | +24 | 68 | |
| 6 | 38 | 51 - 39 | +12 | 60 | |
| 7 | 38 | 48 - 45 | +3 | 57 | |
| 8 | 38 | 65 - 65 | 0 | 53 | |
| 9 | 38 | 40 - 45 | -5 | 49 | |
| 10 | 38 | 36 - 46 | -10 | 46 | |
| 11 | 38 | 45 - 56 | -11 | 45 | |
| 12 | 38 | 42 - 54 | -12 | 43 | |
| 13 | 38 | 46 - 57 | -11 | 41 | |
| 14 | 38 | 48 - 54 | -6 | 41 | |
| 15 | 38 | 33 - 44 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 33 - 47 | -14 | 40 | |
| 17 | 38 | 29 - 48 | -19 | 38 | |
| 18 | 38 | 26 - 55 | -29 | 33 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 21 | |
| 20 | 38 | 38 - 79 | -41 | 21 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
51Trận đấu60
60Ghi được128
52Thủng lưới79
1.18Bàn thắng mỗi trận2.13
16Giữ sạch lưới24
17Trên 2.5 bàn39
36Hiệp hai76