R.C.D. Mallorca
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
F.C. Barcelona

R.C.D. Mallorca vs F.C. Barcelona

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 0-1 F.C. Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 1 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 0, hòa 1, F.C. Barcelona thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 7
Sân vận động
Visit Mallorca Estadi, Palma de Mallorca
Trọng tài
Jesús Gil
Phong độ
DWLWD R.C.D. Mallorca
WWWWW F.C. Barcelona
  1. 20' 0-1 R. Lewandowski · Ansu Fati
  2. 39' Gerard Piqué
  3. 39' Andreas Christensen
  4. 42' Jaume Costa
  5. 45' Franck Kessié
  6. HT0-1
  7. 67' Dani Rodríguez Antonio Sánchez
  8. 67' Raphinha Ansu Fati
  9. 67' Pedri F. Kessie
  10. 74' Sergio Busquets
  11. 77' B. Cufré Jaume Costa
  12. 80' Ferran Torres O. Dembélé
  13. 80' Sergi Roberto Jordi Alba
  14. 83' Martin Valjent
  15. 85' L. Junior Ruíz de Galarreta
  16. FT0-1

Đội hình

R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: J. Aguirre
  1. 1P. Rajković 6.3
  2. 15Pablo Maffeo 6.9
  3. 24M. Valjent 6.3
  4. 21Raíllo 6.3
  5. 6Copete 6.6
  6. 18Jaume Costa ▼ 77' 6.3
  7. 10Antonio Sánchez ▼ 67' 6.6
  8. 4Ruíz de Galarreta ▼ 85' 7.0
  9. 12I. Baba 6.9
  10. 19Lee Kang-In 7.2
  11. 7V. Muriqi 6.9

Dự bị 12

  1. 14Dani Rodríguez ▲ 67' 6.6
  2. 3B. Cufré ▲ 77' 7.0
  3. 11L. Junior ▲ 85' 6.3
  4. 2M. Nastasić
  5. 8C. Grenier
  6. 22Ángel
  7. 16R. Battaglia
  8. 20G. González
  9. 5F. Russo
  10. 9Abdón Prats
  11. 23A. Ndiaye
  12. 31Leo Román
F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Xavi
  1. 1M. ter Stegen 7.7
  2. 28Balde 6.6
  3. 3Piqué 7.2
  4. 15A. Christensen 7.5
  5. 18Jordi Alba ▼ 80' 7.2
  6. 19F. Kessie ▼ 67' 6.9
  7. 5Sergio Busquets 7.2
  8. 30Gavi 7.5
  9. 7O. Dembélé ▼ 80' 7.0
  10. 9R. Lewandowski 7.9
  11. 10Ansu Fati ▼ 67' 6.9

Dự bị 10

  1. 22Raphinha ▲ 67' 6.2
  2. 8Pedri ▲ 67' 6.7
  3. 11Ferran Torres ▲ 80' 6.6
  4. 20Sergi Roberto ▲ 80' 7.0
  5. 36Arnau Tenas
  6. 17Marcos Alonso
  7. 26Iñaki Peña
  8. 29Marc Casadó
  9. 24Eric García
  10. 32Pablo Torre

Thống kê

025
540
28%Kiểm soát bóng72%
13Dứt điểm11
3Trúng đích3
7Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
5Phạt góc5
2Việt vị1
9Phạm lỗi13
2Thẻ vàng4
2Cứu thua3
283Chuyền bóng770
226Chuyền chính xác715
80%Chính xác chuyền93%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

50Trận đấu59
59Ghi được116
50Thủng lưới52
1.18Bàn thắng mỗi trận1.97
20Giữ sạch lưới32
17Trên 2.5 bàn34
33Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu