F.C. Barcelona
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
R.C.D. Mallorca

F.C. Barcelona vs R.C.D. Mallorca

Tỷ số chung cuộc: F.C. Barcelona 1-0 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 22 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Barcelona thắng 9, hòa 1, R.C.D. Mallorca thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 33
Sân vận động
Camp Nou, Barcelona
Phong độ
WWWWW F.C. Barcelona
DWLWD R.C.D. Mallorca
  1. 25' Samú Costa
  2. HT0-0
  3. 46' Dani Olmo · Eric García 1-0
  4. 62' Raphinha Ansu Fati
  5. 62' Fermín López Dani Olmo
  6. 66' Marc Domenech Samú Costa
  7. 77' Gerard Martín Héctor Fort
  8. 77' Pau Víctor Ferran Torres
  9. 81' Valery Antonio Sánchez
  10. 81' Toni Lato J. Mojica
  11. 86' F. de Jong Lamine Yamal
  12. 86' Abdón Prats C. Larin
  13. 86' Miquel Salas Omar Mascarell
  14. FT1-0

Đội hình

F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: H. Flick
  1. 25W. Szczęsny 6.9
  2. 24Eric García 7.6
  3. 4R. Araujo 7.5
  4. 5Iñigo Martínez 7.7
  5. 32Héctor Fort ▼ 77' 6.9
  6. 6Gavi 7.7
  7. 8Pedri 8.6
  8. 19Lamine Yamal ▼ 86' 7.9
  9. 20Dani Olmo ▼ 62' 7.9
  10. 10Ansu Fati ▼ 62' 7.2
  11. 7Ferran Torres ▼ 77' 7.7

Dự bị 11

  1. 11Raphinha ▲ 62' 6.9
  2. 16Fermín López ▲ 62' 7.3
  3. 35Gerard Martín ▲ 77' 6.6
  4. 18Pau Víctor ▲ 77' 7.0
  5. 21F. de Jong ▲ 86' 6.3
  6. 23J. Koundé
  7. 2Pau Cubarsí
  8. 14Pablo Torre
  9. 31D. Kochen
  10. 15A. Christensen
  11. 13Iñaki Peña
R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Arrasate
  1. 13Leo Román 9.5
  2. 2Mateu Morey 7.2
  3. 24M. Valjent 7.3
  4. 21Raíllo 6.6
  5. 6Copete 7.3
  6. 22J. Mojica ▼ 81' 6.5
  7. 18Antonio Sánchez ▼ 81' 6.3
  8. 5Omar Mascarell ▼ 86' 6.9
  9. 12Samú Costa ▼ 66' 6.5
  10. 10Darder 7.2
  11. 17C. Larin ▼ 86' 6.9

Dự bị 9

  1. 30Marc Domenech ▲ 66' 6.6
  2. 16Valery ▲ 81' 6.6
  3. 3Toni Lato ▲ 81' 7.2
  4. 9Abdón Prats ▲ 86'
  5. 28Miquel Salas ▲ 86' 6.7
  6. 20Chiquinho
  7. 1D. Greif
  8. 32David López
  9. 25Iván Cuéllar

Thống kê

0013
210
78%Kiểm soát bóng22%
40Dứt điểm4
12Trúng đích0
14Chệch đích3
26Sút trong vòng cấm4
14Sút ngoài vòng cấm0
14Bị chặn1
13Phạt góc2
1Việt vị3
10Phạm lỗi7
0Thẻ vàng1
0Cứu thua12
1.90Bàn thắng ngăn chặn1.90
744Chuyền bóng202
671Chuyền chính xác124
90%Chính xác chuyền61%
3.45Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.25

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

64Trận đấu47
180Ghi được50
80Thủng lưới52
2.81Bàn thắng mỗi trận1.06
21Giữ sạch lưới14
50Trên 2.5 bàn19
95Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu