F.C. Barcelona
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
R.C.D. Mallorca

F.C. Barcelona vs R.C.D. Mallorca

Tỷ số chung cuộc: F.C. Barcelona 2-1 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 1 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Barcelona thắng 9, hòa 1, R.C.D. Mallorca thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 34
Sân vận động
Camp Nou, Barcelona
Trọng tài
Pablo González
Phong độ
WWWWW F.C. Barcelona
DWLWD R.C.D. Mallorca
  1. 25' M. Depay · Jordi Alba 1-0
  2. 28' Eric García Piqué
  3. 35' Gavi
  4. HT1-0
  5. 54' Sergio Busquets 2-0
  6. 59' T. Kubo Fer Niño
  7. 60' C. Grenier Dani Rodríguez
  8. 63' Antonio Raíllo
  9. 64' Clément Grenier
  10. 70' Lee Kang-In R. Battaglia
  11. 70' Salva Sevilla Antonio Sánchez
  12. 73' Ferran Torres
  13. 75' Ansu Fati P. Aubameyang
  14. 75' O. Dembélé Ferran Torres
  15. 79' 2-1 Raíllo · Salva Sevilla
  16. 89' C. Lenglet Dani Alves
  17. 89' M. Hoppe Ángel
  18. 90'+1 Jordi Alba
  19. 90'+1 Pablo Maffeo
  20. FT2-1

Đội hình

F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Xavi
  1. 1M. ter Stegen 6.3
  2. 8Dani Alves ▼ 89' 7.5
  3. 3Piqué ▼ 28' 7.0
  4. 18Jordi Alba 7.6
  5. 4R. Araujo 7.0
  6. 5Sergio Busquets 7.6
  7. 21F. de Jong 7.2
  8. 30Gavi 7.2
  9. 25P. Aubameyang ▼ 75' 6.3
  10. 9M. Depay 8.3
  11. 19Ferran Torres ▼ 75' 6.9

Dự bị 10

  1. 24Eric García ▲ 28' 6.9
  2. 10Ansu Fati ▲ 75' 6.5
  3. 7O. Dembélé ▲ 75' 6.5
  4. 15C. Lenglet ▲ 89'
  5. 36Arnau Tenas
  6. 11Adama Traoré
  7. 23S. Umtiti
  8. 13Neto
  9. 17L. de Jong
  10. 6Riqui Puig
R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: J. Aguirre
  1. 25Sergio Rico 6.6
  2. 21Raíllo 7.2
  3. 3Brian Oliván 7.0
  4. 15Pablo Maffeo 6.0
  5. 24M. Valjent 6.5
  6. 5F. Russo 6.3
  7. 14Dani Rodríguez ▼ 60' 6.7
  8. 16R. Battaglia ▼ 70' 6.5
  9. 10Antonio Sánchez ▼ 70' 6.2
  10. 22Ángel ▼ 89' 6.9
  11. 26Fer Niño ▼ 59' 6.3

Dự bị 12

  1. 17T. Kubo ▲ 59' 6.5
  2. 6C. Grenier ▲ 60' 6.5
  3. 19Lee Kang-In ▲ 70' 6.9
  4. 8Salva Sevilla ▲ 70' 7.5
  5. 11M. Hoppe ▲ 89'
  6. 34Javier Llabrés
  7. 31Leo Román
  8. 2G. González
  9. 12I. Baba
  10. 1Manolo Reina
  11. 37Marcos Fernández
  12. 9Abdón Prats

Thống kê

025
230
71%Kiểm soát bóng29%
17Dứt điểm6
5Trúng đích2
7Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm4
8Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn2
5Phạt góc2
6Việt vị2
13Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
1Cứu thua3
664Chuyền bóng279
581Chuyền chính xác205
88%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 80 - 31 +49 86
2
F.C. Barcelona
38 68 - 38 +30 73
3
Atlético Madrid
38 65 - 43 +22 71
4
Sevilla F.C.
38 53 - 30 +23 70
5
Real Betis
38 62 - 40 +22 65
6
Real Sociedad
38 40 - 37 +3 62
7
Villarreal
38 63 - 37 +26 59
8
Athletic Bilbao
38 43 - 36 +7 55
9
Valencia
38 48 - 53 -5 48
10
CA Osasuna
38 37 - 51 -14 47
11
RC Celta de Vigo
38 43 - 43 0 46
12
Rayo Vallecano
38 39 - 50 -11 42
13
Elche CF
38 40 - 52 -12 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 53 -13 42
15
Getafe CF
38 33 - 41 -8 39
16
R.C.D. Mallorca
38 36 - 63 -27 39
17
Cádiz CF
38 35 - 51 -16 39
18
Granada CF
38 44 - 61 -17 38
19
Levante UD
38 51 - 76 -25 35
20
Deportivo Alavés
38 31 - 65 -34 31
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

59Trận đấu49
101Ghi được55
66Thủng lưới69
1.71Bàn thắng mỗi trận1.12
18Giữ sạch lưới14
34Trên 2.5 bàn23
56Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu