F.C. Barcelona
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
R.C.D. Mallorca

F.C. Barcelona vs R.C.D. Mallorca

Tỷ số chung cuộc: F.C. Barcelona 1-0 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 8 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Barcelona thắng 9, hòa 1, R.C.D. Mallorca thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 28
Sân vận động
Camp Nou, Barcelona
Phong độ
WWWWW F.C. Barcelona
DWLWD R.C.D. Mallorca
  1. 22' Raphinha
  2. 24' İlkay Gündoğan11mhỏng 11m
  3. 37' Fermín López Raphinha
  4. HT0-0
  5. 53' Iñigo Martínez
  6. 61' Robert Lewandowski Marc Guiu
  7. 61' Dani Rodríguez Manu Morlanes
  8. 62' Vitor Roque João Félix
  9. 71' Antonio Sánchez Sergi Darder
  10. 71' Jaume Costa Toni Lato
  11. 73' Lamine Yamal · Robert Lewandowski 1-0
  12. 82' Nemanja Radonjić José Copete
  13. 82' Abdón Prats Cyle Larin
  14. 86' Samuel Costa
  15. 87' Oriol Romeu İlkay Gündoğan
  16. FT1-0

Đội hình

F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Xavi
  1. 1Marc-André ter Stegen 7.3
  2. 23Jules Koundé 7.5
  3. 33Pau Cubarsí 7.3
  4. 5Iñigo Martínez 7.3
  5. 2João Cancelo 7.3
  6. 11Raphinha ▼ 37' 7.2
  7. 15Andreas Christensen 6.9
  8. 22İlkay Gündoğan ▼ 87' 7.2
  9. 27Lamine Yamal 7.7
  10. 38Marc Guiu ▼ 61' 6.9
  11. 14João Félix ▼ 62' 6.6

Dự bị 11

  1. 16Fermín López ▲ 37' 6.9
  2. 9Robert Lewandowski ▲ 61' 7.2
  3. 19Vitor Roque ▲ 62' 6.7
  4. 18Oriol Romeu ▲ 87' 6.9
  5. 31Diego Kochen
  6. 13Iñaki Peña
  7. 39Hector Fort
  8. 20Sergi Roberto
  9. 41Mikayil Faye
  10. 35Unai Hernández
  11. 30Marc Casadó
R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: J. Aguirre
  1. 1Predrag Rajković 8.2
  2. 20Giovanni González 6.2
  3. 2Matija Nastasić 7.3
  4. 21Antonio Raíllo 7.7
  5. 6José Copete ▼ 82' 7.3
  6. 3Toni Lato ▼ 71' 7.5
  7. 10Sergi Darder ▼ 71' 7.5
  8. 12Samuel Costa 7.0
  9. 8Manu Morlanes ▼ 61' 7.2
  10. 7Vedat Muriqi 7.5
  11. 17Cyle Larin ▼ 82' 7.0

Dự bị 11

  1. 14Dani Rodríguez ▲ 61' 6.7
  2. 11Jaume Costa ▲ 71' 6.2
  3. 18Antonio Sánchez ▲ 71' 6.9
  4. 9Abdón Prats ▲ 82' 6.3
  5. 23Nemanja Radonjić ▲ 82' 6.9
  6. 13Dominik Greif
  7. 25Iván Cuéllar
  8. 4Siebe Van Der Heyden
  9. 31Yuzún Ley
  10. 22Nacho Vidal
  11. 19Javi Llabrés

Thống kê

014
110
63%Kiểm soát bóng37%
20Dứt điểm9
6Trúng đích3
3Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm2
11Bị chặn1
4Phạt góc1
2Việt vị6
10Phạm lỗi14
1Thẻ vàng1
3Cứu thua6
605Chuyền bóng337
535Chuyền chính xác264
88%Chính xác chuyền78%
2.02Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.58

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

60Trận đấu51
128Ghi được60
79Thủng lưới52
2.13Bàn thắng mỗi trận1.18
24Giữ sạch lưới16
39Trên 2.5 bàn17
76Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu