R.C.D. Mallorca
0 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
F.C. Barcelona

R.C.D. Mallorca vs F.C. Barcelona

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 0-3 F.C. Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 16 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 0, hòa 1, F.C. Barcelona thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 1
Sân vận động
Estadi Mallorca Son Moix, Palma de Mallorca
Phong độ
DWLWD R.C.D. Mallorca
WWWWW F.C. Barcelona
  1. 7' 0-1 Raphinha · Lamine Yamal
  2. 9' Mateu Morey
  3. 23' 0-2 F. Torres
  4. 24' Manu Morlanes
  5. 33' Manu Morlanes
  6. 33' Manu Morlanes
  7. 38' Vedat Muriqi
  8. 39' Vedat Muriqi
  9. 42' Pablo Torre
  10. 45'+7 Raphinha
  11. HT0-2
  12. 46' O. Mascarell M. Morey Bauza
  13. 46' D. Rodriguez P. Torre
  14. 46' M. Joseph T. Asano
  15. 46' D. Olmo F. Lopez
  16. 68' J. Torrents A. Balde
  17. 69' Gavi P. Cubarsi
  18. 69' M. Rashford F. Torres
  19. 77' J. Kounde Raphinha
  20. 83' J. Salas S. Darder
  21. 90'+1 T. Lato J. Mojica
  22. 90' 0-3 Lamine Yamal · Gavi
  23. FT0-3

Đội hình

R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Jagoba Arrasate Elustondo
  1. 1L. Roman 6.0
  2. 2M. Morey Bauza ▼ 46' 6.2
  3. 24M. Valjent 6.5
  4. 21A. Raillo 6.3
  5. 22J. Mojica ▼ 90' 6.3
  6. 8M. Morlanes 5.0
  7. 6A. Sanchez 7.2
  8. 11T. Asano ▼ 46' 6.2
  9. 20P. Torre ▼ 46' 6.3
  10. 10S. Darder ▼ 83' 6.3
  11. 7V. Muriqi 5.3

Dự bị 12

  1. 31L. Bergstrom
  2. 3T. Lato ▲ 90'
  3. 5O. Mascarell ▲ 46' 6.6
  4. 9A. Prats
  5. 14D. Rodriguez ▲ 46' 6.5
  6. 18M. Joseph ▲ 46' 7.0
  7. 19J. Llabres
  8. 27D. Lopez
  9. 29D. Luna
  10. 30M. Domenech
  11. 26I. Salhi
  12. 28J. Salas ▲ 83' 6.6
F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Hans-Dieter Flick
  1. 13J. Garcia 7.7
  2. 24E. Garcia 7.2
  3. 4R. Araujo 6.9
  4. 5P. Cubarsi ▼ 69' 7.2
  5. 3A. Balde ▼ 68' 7.0
  6. 21F. de Jong 7.2
  7. 8Pedri 8.0
  8. 10Lamine Yamal 9.3
  9. 16F. Lopez ▼ 46' 6.2
  10. 11Raphinha ▼ 77' 7.3
  11. 7F. Torres ▼ 69' 7.5

Dự bị 12

  1. 1I. Pena
  2. 6Gavi ▲ 69' 7.2
  3. 14M. Rashford ▲ 69' 6.5
  4. 15A. Christensen
  5. 17M. Casado
  6. 20D. Olmo ▲ 46' 6.3
  7. 23J. Kounde ▲ 77' 6.3
  8. 26J. Torrents ▲ 68' 6.5
  9. 29T. Fernandez
  10. 30G. Fernandez
  11. 31D. Kochen
  12. 27D. Fernandez

Thống kê

243
610
29%Kiểm soát bóng71%
4Dứt điểm24
1Trúng đích8
2Chệch đích9
3Sút trong vòng cấm11
1Sút ngoài vòng cấm13
1Bị chặn7
3Phạt góc6
2Việt vị3
8Phạm lỗi17
4Thẻ vàng1
2Thẻ đỏ0
5Cứu thua1
0.22Bàn thắng ngăn chặn0.22
225Chuyền bóng569
154Chuyền chính xác505
68%Chính xác chuyền89%
0.21Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.13

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu56
54Ghi được155
58Thủng lưới62
1.29Bàn thắng mỗi trận2.77
9Giữ sạch lưới18
25Trên 2.5 bàn44
32Hiệp hai83

Đối đầu

Trang trận đấu