Villarreal
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
F.C. Barcelona

Villarreal vs F.C. Barcelona

Tỷ số chung cuộc: Villarreal 0-2 F.C. Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 21 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Villarreal thắng 3, hòa 0, F.C. Barcelona thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 17
Sân vận động
Estadio de la Ceramica, Villarreal
Phong độ
DDLLL Villarreal
WWWWW F.C. Barcelona
  1. 12' 0-1 Raphinha11m
  2. 39' Renato Veiga
  3. HT0-1
  4. 58' Eric García
  5. 62' R. Lewandowski F. Torres
  6. 62' M. Rashford Fermín
  7. 63' 0-2 Lamine Yamal · F. de Jong
  8. 65' G. Mikautadze A. Perez
  9. 66' M. Bernal E. Garcia
  10. 73' Tajon Buchanan
  11. 75' T. Oluwaseyi N. Pepe
  12. 75' C. Macia D. Parejo
  13. 79' M. Casado J. Kounde
  14. FT0-2

Đội hình

Villarreal Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Marcelino
  1. 1Luiz Junior 6.7
  2. 26P. Navarro 6.3
  3. 4R. Marin 6.2
  4. 12R. Veiga 5.2
  5. 23S. Cardona 7.0
  6. 17T. Buchanan 6.6
  7. 14S. Comesana 5.9
  8. 10D. Parejo ▼ 75' 7.3
  9. 20A. Moleiro 5.9
  10. 19N. Pepe ▼ 75' 6.9
  11. 22A. Perez ▼ 65' 6.6

Dự bị 9

  1. 25A. Tenas
  2. 3A. Altimira
  3. 6M. Solomon
  4. 7G. Moreno
  5. 9G. Mikautadze ▲ 65' 7.0
  6. 21T. Oluwaseyi ▲ 75' 6.3
  7. 27J. Valou
  8. 37C. Macia ▲ 75' 6.7
  9. 38A. Diatta
F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Hansi Flick
  1. 13J. Garcia 8.6
  2. 23J. Kounde ▼ 79' 7.7
  3. 5P. Cubarsi 7.0
  4. 18G. Martin 7.3
  5. 3A. Balde 6.5
  6. 24E. Garcia ▼ 66' 6.3
  7. 21F. de Jong 8.2
  8. 10Lamine Yamal 8.7
  9. 16Fermín ▼ 62' 6.3
  10. 11Raphinha 8.3
  11. 7F. Torres ▼ 62' 6.7

Dự bị 9

  1. 1M. ter Stegen
  2. 9R. Lewandowski ▲ 62' 6.6
  3. 14M. Rashford ▲ 62' 6.3
  4. 17M. Casado ▲ 79' 6.3
  5. 22M. Bernal ▲ 66' 6.9
  6. 25W. Szczesny
  7. 27D. Fernandez
  8. 28R. Bardghji
  9. 43T. Marques

Thống kê

115
1010
21%Kiểm soát bóng79%
14Dứt điểm19
5Trúng đích5
6Chệch đích9
11Sút trong vòng cấm12
3Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn5
5Phạt góc10
6Việt vị1
10Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua5
0.98Bàn thắng ngăn chặn0.98
197Chuyền bóng798
135Chuyền chính xác730
69%Chính xác chuyền91%
1.66Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.72

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

52Trận đấu56
86Ghi được155
75Thủng lưới62
1.65Bàn thắng mỗi trận2.77
8Giữ sạch lưới18
30Trên 2.5 bàn44
42Hiệp hai83

Đối đầu

Trang trận đấu